Vật lý 11 Bài 33: Kính hiển vi | Doanhnhan.edu.vn

4. Luyện tập Bài 33 Vật lý 11 

Qua bài giảng Kính hiển vi này, các em cần hoàn thành 1 số mục tiêu mà bài đưa ra như :

  • Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiển vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thị kính của kính hiển vi.

  • Trình bày được sự tạo ảnh qua kính hiển vi và vẽ được đường truyền của chùm tia sáng từ một điểm của vật qua kính trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực.

  • Viết và áp dụng được công thức số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực để giải bài tập

READ:  Làm thơ lục bát - Ngữ văn 7 | Doanhnhan.edu.vn

4.1. Trắc nghiệm

Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 33 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết. 

  • Câu 1:

    Một kính hiển vi có các tiêu cự vật kính và thị kính là (f_1 = 1 cm, f_2 = 4 cm). Độ dài quang học của kính là 16 cm. Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận (OC_c = 20 cm). Người này ngắm chừng ở vô cực. Tìm số bội giác của ảnh ?

    • A.
      (G_{infty } = 80.)
    • B.
      (G_{infty } = 60.)
    • C.
      (G_{infty } = 40.)
    • D.
      (G_{infty } = 20.)
  • Câu 2:

    Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào ?

    • A.
      Thật; Ngược chiều với vật; Nhỏ hơn vật.
    • B.
      Ảo; Ngược chiều với vật; Lớn hơn vật.
    • C.
      Thật; Ngược chiều với vật; Lớn hơn vật.
    • D.
      Thật; Cùng chiều với vật; Lớn hơn vật.
  • Câu 3:

    Một kính hiển vị có vật kính tiêu cự f1 = 1cm và thị kính tiêu cự f2 = 4cm. Hai thấu kính cách nhau a = 17cm. Tính số bội giác trong các trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Lấy Đ = 25cm

    • A.
      (G_{infty } = 75)
    • B.
      (G_{infty } = 80.)
    • C.
      (G_{infty } = 85)
    • D.
      (G_{infty } = 90.)
  • Câu 4:

    Một kính hiển vi có vật kính tiêu cự f1 = 1cm và thị kính với tiêu cự f2 = 4cm. Hai thấu kính đặt cách nhau a = 15cm. Tính số bội giác trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Lấy Đ = 25cm

    • A.
      (G_{infty } = 92,5)
    • B.
      (G_{infty } = 82,5)
    • C.
      (G_{infty } = 72,5)
    • D.
      (G_{infty } = 62,5)
  • Câu 5:

    Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào ?

    • A.
      Thật. Cùng chiều với vật. Lớn hơn vật.
    • B.
      Ảo. Cùng chiều với vật. Nhỏ hơn vật.
    • C.
      Ảo. Cùng chiều với vật. Lớn hơn vật.
    • D.
      Ảo. Ngược chiều với vật. Lớn hơn vật.

Câu 6- Câu 14: Xem thêm phần trắc nghiệm để làm thử Online 

4.2. Bài tập SGK và Nâng cao 

Các em có thể xem thêm phần hướng dẫn Giải bài tập Vật lý 11 Bài 33 để giúp các em nắm vững bài học và các phương pháp giải bài tập.

Bài tập 1 trang 263 SGK Vật lý 11 nâng cao

Bài tập 2 trang 263 SGK Vật lý 11 nâng cao

Bài tập 3 trang 263 SGK Vật lý 11 nâng cao

Bài tập 4 trang 263 SGK Vật lý 11 nâng cao

Bài tập 33.1 trang 91 SBT Vật lý 11

Bài tập 33.2 trang 91 SBT Vật lý 11

Bài tập 33.3 trang 91 SBT Vật lý 11

Bài tập 33.4 trang 91 SBT Vật lý 11

Bài tập 33.5 trang 92 SBT Vật lý 11

Bài tập 33.6 trang 92 SBT Vật lý 11

Bài tập 33.7 trang 92 SBT Vật lý 11

Bài tập 33.8 trang 92 SBT Vật lý 11

5. Hỏi đáp Bài 33 Chương 7 Vật lý 11

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Vật lý HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập