Unit 16 lớp 10 Language Focus | Doanhnhan.edu.vn

1. Pronunciation Language Focus Unit 16 Lớp 10

2. Grammar Language Focus Unit 16 Lớp 10

Comparatives and superlatives (So sánh hơn và so sánh nhất)

2.1. Comparative adjectives (So sánh hơn của tính từ)

  • Hình thức so sánh hơn của tính từ một âm tiết (tính từ ngắn)
    • Form: (be) + short adjective – ER + than
    • Ex: Laura is taller than I am./Your house is bigger than mine.
  • Hình thức so sánh hơn của các tính từ có hai âm tiết trở lên (tính từ dài)
    • Form: (be) + more + long adjective + than
    • Ex: She is more wonderful than her sister./ I still think this film is more exciting.

2.2. Superlative adjectives (So sánh nhất của tính từ)

  • Hình thức so sánh nhất của các tính từ có một âm tiết (tính từ ngắn)
    • Form: (be) + the + short adjective – EST
    • Ex: Who is the tallest in your family?/ My mom is always the kindest woman I have ever known.
  • Hình thức so sánh nhất của các tính từ có hai âm tiết trở lên (tính từ dài)
    • Form: (be) + the most + long adjective
    • Ex: Is this book the most interesting?/ Tom is always the most intelligent friend I have.
  • Đối với một số tính từ ngắn ta phải gấp đôi mẫu tự cuối trước khi thêm -ER hoặc -EST
    • big – bigger – biggest
    • wet – wetter – wettest
    • hot – hotter – hottest
  • Các tính từ có hai âm tiết thường có hình thức so sánh hơn là “more + adjective + than”. Tuy nhiên khi tính từ có hai âm tiết tận cùng “-y” (happy, easy, funny) thì hình thức so sánh hơn là “adjective – ER + than” và hình thức so sánh nhất là “the + adjective – EST”
    • funny – funnier – the funniest
    • easy – easier – the easiest
    • happy – happier – the happiest
  • Một số tính từ tận cùng “-ble”, “-ow”, “-er” cũng có dạng so sánh hơn là -ER và so sánh nhất là -EST
    • simple – simpler – the simplest
    • narrow – narrower – the narrowest
    • clever – cleverer – the cleverer
  • Hình thức so sánh hơn và so sánh nhất của một số tính từ bất quy tắc
    • good – better – the best
    • bad – worse – the worst
    • far – farther/further – the farthest/the furthest
    • many (much) – more – the most
    • little – less – the least
READ:  Thiên nhiên châu Phi (tiếp theo) | Doanhnhan.edu.vn

3. Exercise Language Focus Unit 16 Lớp 10

3.1. Unit 16 Language Focus Exercise 1

Write the comparative and superlative forms of the adjectives. (Viết dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ sau.)

Unit 16 Language Focus

Guide to answer

Adjective Comparative Superlative
3. young  younger  the youngest
4. happy  happier  the happiest
5. big  bigger  the biggest
6. busy  busier  the busiest
7. intelligent  more intelligent  the most intelligent
8. beautiful  more beautiful  the most beautiful
9. bad  worse  the worst
10. far  farther/further  the farthest/ the furthest
11. new  newer  the newest
12. dangerous  more dangerous  the most dangerous

 

3.2. Unit 16 Language Focus Exercise 2

Put the words in the correct order to make sentences or questions. (Hãy xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu hoặc câu hỏi có nghĩa.)

  1. family/the/am/my/in/I/oldest.
  2. sister/me/my/than/younger/is.
  3. class/who/oldest/the/the/in/is?
  4. passenger/plane/used to be/Concord/world/fastest/the/in/the.
  5. book/interesting/than/my/your/more/is/book.
  6. bought/expensive/shop/the/in/watch/most/Peter/the.
  7. cheapest/buy/you/shop/in/the/the/did/watch?
  8. difficult/German/English/is/than/more/much.
  9. weather/better/today/than/much/is/yesterday/the

Guide to answer

1. I am the oldest in my family.

2. My sister is younger than me.

3. Who is the oldest in class?

4. Concord used to be the fastest passenger plane in the world.

5. Your book is more interesting than my book.

6. Peter bought the most expensive watch in the shop.

7. Did you buy the cheapest watch in the shop?

8. German is more difficult than English.

9. The weather today is much better than yesterday.

3.3. Unit 16 Language Focus Exercise 3

Making comparisons (Làm so sánh)

Look carefully at each line. Some of the lines are correct, and some have a word which should not be there. Put a tick (V) for each correct line. If a line has a word which should not be there, write the word in the space. (Hãy xem kĩ mỗi dòng. Một vài dòng là đúng, và một vài dòng có một từ không cần thiết. Tích dấu (V) cho mỗi dòng đúng. Nếu một dòng có từ không cần thiết, viết từ đó vào chỗ trống.)

READ:  Phân bố dân cư và các loại hình quần cư | Doanhnhan.edu.vn

Unit 16 Language Focus bài 3

Guide to answer

  1. V
  2. so
  3. more
  4. the
  5. the
  6. V
  7. than
  8. of
  9. V
  10. it
  11. and
  12. the
  13. V
  14. V
  15. that

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập