Tổng hợp kiến thức thì tương lai đơn Tiếng Anh 6 | Doanhnhan.edu.vn

TỔNG HỢP KIẾN THỨC THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN TIẾNG ANH 6

1. Định nghĩa

Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó.

2. Cách dùng thì tương lai đơn

– Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

– Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời

– Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

3. Công thức thì tương lai đơn

Câu khẳng định: S + will + V (nguyên thể)  

Câu phủ định: S + will not + V (nguyên thể)

Câu nghi vấn : Will + S + V (nguyên thể)

=>  Yes, S + will./ No, S + won’t.

4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

Hoàn thành các câu sau, sử dụng đúng các động từ trong ngoặc.

1. I’m afraid I (not/be) ______ able to come to the party tomorrow.

2. – Go and tidy your room.

READ:  Phân bố dân cư và các loại hình quần cư | Doanhnhan.edu.vn

– Ok. I (do)______ it.

3. If it rains, we (not/ go)_______ to the beach.

4. They (be)______ fifteen years old next year.

5. Lionel Messi (play)_____ for real Madrid this season.

6. Are you hungry? I (make)_______ you a sandwich.

7. You needn’t wear your cap. It (not/ be) _______ cold today.

8. I think Linda (win)_________ the next game.

9. I promise, I ( not disappoint) ____________ you ever again.

10. Do you think we (make)________ it on time for the flight?

11. He feels sick. He (stay)________ home from work tomorrow.

12. The sky is very dark. It (rain)_________

13. That box looks very heavy. I (help) ________ you carry it.

14. He (wear)________ a black dress to the meeting. What you (wear)______?

15. I (help)_______ you with your work tomorrow.

16. -Do you have any holiday plans?

-Yes. We (take)________ a trip to Japan.

17. -Can I please talk to the manager?

-He (be)______ with you in a few minutes.

18. It’s very hot here. I (open)________ the windows for you.

19. I (help)_____ you with the advertising campaign.

20. I promise you you (not/ lose)_______ your job.

21. The weatherman says it (be)______ a beautiful day tomorrow. I (go)_______ to the beach.

22. -I left my wallet at home.

-That’s ok. I (lend)______ you some money.

23. – I’m thirsty. I (get)______ you a glass of water.

24. It’s very late. Hurry up or we (miss)_____ the train.

25. This homework is very easy. I know we (do)______ it very quickly.

26. My sister thinks that it (rain)________ tomorrow.

27. I (buy)________ a new DVD player next month.

28. – There’s no milk left. Oh. I (get)_______ some from the shop.

READ:  Từ trái nghĩa - Ngữ văn 7 | Doanhnhan.edu.vn

29. That glass is too near the edge. I think it (fall)________

30. “Tomorrow (be)________ sunny everywhere in our province”, the weatherman said.

31. He (be)_______ 21 on his next birthday.

32. I think the conservatives (win)_______ the next election.

33. If she passes the exam, her parents (be)_______ proud of her.

34. – I’m cold. I (turn)_______ on the fire.

35. Your mother (be)_______ there in a few minutes.

36. She hopes that Mary (come)_______ to the party tonight.

37. I (finish) ________ my report in two days.

38. You look so tired. I (bring)______ you something to eat.

39. She has planned everything for the picnic. She (buy)_______ down snacks for lunch.

40. – What you ( become ) ______ when you grow up?

ĐÁP ÁN

  1. will not be/ won’t be
  2. will do
  3. will not go/ won’t go
  4. will be
  5. will play
  6. will make
  7. will not be / won’t be
  8. will win
  9. will not / won’t disappoint
  10. will make
  11. will stay
  12. is going to rain
  13. will help
  14. is going to wear – are you going to wear
  15. will help
  16. are going to take
  17. will be
  18. will open
  19. will help
  20. will not/won’t lose
  21. will be – am going / am going to go
  22. will lend
  23. will get
  24. will miss
  25. will do
  26. will rain
  27. is going to buy
  28. will get
  29. will fall
  30. will be
  31. will be
  32. will win
  33. will be
  34. will turn
  35. will be
  36. will come
  37. will finish
  38. will bring
  39. is going to buy
  40. are you going to become

 ……..

Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Tổng hợp kiến thức thì tương lai đơn Tiếng Anh 6, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!

READ:  Thực hành Vẽ và phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực, dân số của thế giới và một số quốc gia | Doanhnhan.edu.vn

Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tốt!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập