Tổng hợp bài tập danh từ đếm được và không đếm được cơ bản

Danh từ đếm được thường là đồ vật dễ dàng nhận thấy xung quanh còn với danh từ không đếm được rất trừu tượng. Làm thế nào để phân biệt các loại danh từ này? ngoài việc nắm vững lý thuyết, học sinh nên thực hành một số bài tập danh từ đếm được và không đếm được phía bên dưới. Các dạng bài tập có lời giải được loigiaihay sưu tầm rất chi tiết.

LÝ THUYẾT VỀ DANH TỪ 

I.Danh từ đếm được

– Danh từ đếm được là những danh từ chỉ người hoặc vật có thể đếm được.

– Danh từ đếm được đa số là các danh từ chung và danh từ tập hợp.

– Danh từ đếm được thường tồn tại dưới dạng số ít hay số nhiều, có kết hợp cùng các mạo từ như a/an/the.

Ex: dog (con chó), cat (con mèo),…

II. Danh từ không đếm được

– Danh từ không đếm được là những danh từ chỉ vật, khái niệm hoặc có thể cân đo được chứ không thể đếm được.

– Danh từ không đếm được chủ yếu là các danh từ mang ý trừu tượng, danh từ chỉ chất liệu hay phẩm chất.

–  Danh từ không đếm được thường tồn tại dưới dạng số ít mà không hề có dạng số nhiều. Mặt khác, các mạo từ a/an không được dùng với các danh từ không đếm được mà thay vào đó có thể dùng các từ như some/any/a little/a few/…

READ:  Tổng hợp bài tập so sánh hơn và so sánh nhất (có đáp án)

BÀI TẬP DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

Bài 1: Xác định các danh từ dưới đây đâu là danh từ đếm được đâu là danh từ không đếm được

1.house ➔

2.milk ➔

3.news ➔

4.coin ➔

5.suitcase ➔

6.information ➔

7.furniture ➔

8.orange ➔

9.cup ➔

10.water ➔

11.chair ➔

 

Bài 2: Khoanh vào đáp án đúng nhất bên dưới.

1.Phuong wants to eat an __________.

A.apple

B.apples

C.a apple

D.some apple

2. I and my girlfried often drink __________ tea every morning.

A.the

B.a cup of

C.a

D.an

3. Hoa’s children are ________ great help to me.

A.an

B.a

C.any

D.lots of

4. They have got __________ furniture.

A.a

B.an

C.the

D.a lot of

5. There are many _________ on the table.

A.book

B.a book

C.books

D.an book

6. Cuc has ________ blue short hair.

A.a

B.an

C.some

D.rỗng

7. People eat ________ rice everday because it is very good for healthy.

A.a

B.rỗng

C.the

 

D.any

8. Tung drank a ________ with our dinner yesterday.

A.beers

B.an beers

C.beer

D.rỗng

9. _____________ wine was drunk in my birthhday party last night.

A.a

B.an

C.the

D.A lot of

10. Have you got time for ______ coffee?

A.the

B.some

C.a

D.an

Bài 3: Điền các từ a/an/the/some/any/little/few/a lot of vào các câu sau

1.The teacher has _________ honesty that all of her students appreciate.

2. ____________ things have become cheaper.

3. __________ elephants have been hunted for 3 years.

4. Windy bought ________ new house behind my house for his parents.

READ:  Cảm nghĩ về bài thơ bánh trôi nước lớp 7 Hồ Xuân Hương

5. There is ___________ hot water in this bottle.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Bài 1:

1.house ➔ danh từ đếm được (ngôi nhà: một ngôi nhà, hai ngôi nhà,…)

2. milk ➔ danh từ không đếm được (sữa: không thể đếm được từng giọt sữa mà chỉ cân đo được khối lượng)

3. news ➔ danh từ không đếm được (tin tức: không thể đếm được tin tức)

4. coin ➔ danh từ đếm được (tiền xu: 1 xu, 2 xu,…)

5. suitcase ➔ danh từ đếm được (cái va li)

6. information ➔ danh từ không đếm được (thông tin không thể đếm được)

7. furniture ➔ danh từ không đếm được (đồ đặc, đồ cổ)

8. orange ➔ danh từ đếm được (quả cam)

9. cup ➔ danh từ đếm được (cốc)

10. water ➔ danh từ không đếm được (nước không thể định lượng bằng số đếm)

11. chair ➔ danh từ đếm được (ghế)

Bài 2:

1.Chọn A (có mạo từ an nên danh từ đứng sau phải là danh từ đếm được số ít)

2. Chọn B (tea là trà – danh từ không đếm được nên không thể chọn các đáp án còn lại)

3. Chọn A (help là danh từ trừu tượng nhưng tùy vào ngữ cảnh có thể dùng với mạo từ a/ trường hợp đặc biệt cần

chú ý)

4. Chọn D (furniture là danh từ không đếm được đi cùng với các từ như a lot of/some…)

5. Chọn C (có many thì phía sau cần 1 danh từ đếm được số nhiều)

READ:  Câu cầu khiến là gì? Chức năng và ví dụ câu cầu khiến

6. Chọn D (không có từ nào phù hợp trong các đáp án còn lại vì hair là tóc không đếm được)

7. Chọn B (không có từ nào phù hợp trong các đáp án còn lại vì rice không đếm được)

8. Chọn C (trước đó là ạo từ a cần 1 danh từ số ít đếm được)

9. Chọn D (wine là rượu – danh từ không đếm được không thể đi cùng với các mạo từ a/an/the)

10. Chọn C (coffee là danh từ đếm được)

Bài 3:

1.an (honesty danh từ chung nói về đức tính – trường hợp đặc biệt cần chú ý)

2. A lot of (things ở dạng số nhiều là danh từ đếm được)

3. Many/A lot of (elephants là danh từ đếm được số nhiều)

4. a (house là danh từ đếm được số ít)

5. little (water là danh từ không đếm được).

Học sinh thực hành thêm các bài tập tiếng anh TẠI ĐÂY.

Bài Tập Ngoại Ngữ –

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki