Dạy Bé Gọi Tên Gọi Các Con Vật Bằng Tiếng Anh, Dạy Bé Các Con Vật

Nếu bạn muốn nói về những con vật mà bạn gặp trong các cuộc trò chuyện bằng tiếng Anh hoặc có thể bạn thích xem phim tài liệu về động vật hoang dã và muốn hiểu thêm về những con vật đang được nói đến. Điều này nghe có vẻ giống bạn, thì việc học tên các con vật bằng tiếng Anh để sử dụng tiếng hàng ngày sẽ thực sự có ích. Với lượng ví dụ và hình ảnh sưu tầm được, bài viết sẽ giúp bạn dễ dàng nhớ các từ vựng này hơn.

Đang xem: Tên gọi các con vật

Xem thêm: Cách Tính Giờ Chấm Công Thức Tính Giờ Làm Việc Đơn Giản Nhất Trong Excel

Xem thêm: Một Số Mẫu Nail Đắp Bột Đơn Giản, 61 Đắp Bột Ý Tưởng

Hãy cùng theo dõi nhé.

Pets /pet/ Vật nuôi
Farm & Domestic Animals /fɑːrm/ /dəˌmes.tɪk ˈæn.ɪ.məl/ Gia súc
Wild Animals /waɪld ˈæn.ɪ.məl/ Động vật hoang dã
Mammals /ˈmæm.əl/ Động vật có vú
Sea Animals /siː ˈæn.ɪ.məl/ Động vật thủy sinh
Birds /bɝːd/ Chim
Insects /ˈɪn.sekt/ Côn trùng

Tên các con vật bằng tiếng anh kèm hình ảnh

1. Thú cưng

Dog /dɑːɡ/ Con chó
Puppy /ˈpʌp.i/ Chó con, cún con
Turtle /ˈtɝː.t̬əl/ Rùa
Rabbit /ˈræb.ɪt/ Con thỏ
Parrot /ˈper.ət/ Con vẹt
Cat /kæt/ Con mèo
Kitten /ˈkɪt̬.ən/ Mèo con
Goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ Cá vàng
Mouse /maʊs/ Chuột
Tropical fish /ˈtrɑː.pɪ.kəl fɪʃ/ Cá nhiệt đới
Hamster /ˈhæm.stɚ/ Chuột Hamster

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Đồ dùng học tập tiếng anh

Am hiểu tên các con vật bằng tiếng anh không chỉ giúp bạn có một vốn từ vựng tốt, quá trình giao tiếp trở nên đơn giản hơn mà còn giúp người học hiểu được đại đa số các câu thành ngữ đi kèm. Mong rằng những từ vựng và hình ảnh trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: đặt tên
READ:  Công Cụ Đặt Tên Con Theo Sao Khuê 82,5/100 Điểm Cực Tốt, Tên Lê Sao Khuê Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu