Đặt Tên Con Hay Cho Con Trai, Tên Đẹp Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa 2021

Tên ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021? Cách đặt tên hay và ý nghĩa cho bé gái? Mẹ vừa chào đón một tiểu công chúa xinh xinh trong năm 2021 Tân Sửu và đang băn khoăn chưa biết chọn tên gọi nào cho bé yêu? Cùng tìm kiếm những tên ý nghĩa cho bé gái trong bài viết dưới đây nào mẹ ơi.

Đang xem: Tên con hay

Tên ý nghĩa cho bé gái là những tên gì?

Tên gọi là vật “bất ly thân” sẽ đi cùng con đến hết cuộc đời. Nhiều người quan niệm rằng cái tên sẽ ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh của mỗi người. Đặc biệt, một cái tên hợp vận mệnh, phong thủy sẽ giúp bé được bình an, nhiều may mắn, tài lộc và hanh thông.

Vì vậy, việc tìm kiếm và chọn lựa một tên gọi phù hợp cho những thiên thần nhỏ vừa chào đời là một trong những mối quan tâm hàng đầu của ba mẹ.

Tên ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021 tuổi Sửu là những tên gì, bố mẹ đã nghĩ ra chưa? Nếu chưa thì cùng tham khảo những chia sẻ dưới đây nhé.

Quan niệm về cách đặt tên ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021

Có nhiều lý do khiến ba mẹ luôn quan tâm đến vấn đề chọn tên gọi cho bé yêu của mình. Nhìn chung, ba mẹ đều mong muốn cái tên đi cùng bé sẽ mang đến nhiều may mắn, sung túc cho cuộc đời sau này của con.

Tên hay và ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021 là những tên gì? Thông thường, ba mẹ sẽ dựa vào các tiêu chí sau để chọn lựa:

– Dựa vào ngũ hành: Bé gái sinh năm 2021 Tân Sửu là tuổi con trâu, có mệnh Thổ. Xét theo ngũ hành, bé sẽ hợp với mệnh Thổ, Kim, Hỏa (Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim) và khắc với mệnh Mộc, Thủy. Vì vậy, khi chọn tên hay và ý nghĩa cho bé gái, bố mẹ nên tìm những tên gọi liên quan đến Hỏa hoặc Kim. Ngược lại, bố mẹ không nên đặt tên bé có ý nghĩa gần với mệnh Mộc hay Thủy nhé.

Một số tên ý nghĩa cho bé gái liên quan đến Thổ như Cát, Trà, Son, Châu; liên quan đến Hỏa như Dương, Nhật, Hồng, Ánh, Hạ; liên quan đến Kim như Ngân, Kim, Ngọc, Đồng.

Mẹ không nên đặt những tên thuộc mạng Mộc và Thủy như Phương, Thư, Hương, Hạnh, Sương, Hà, Thủy…

– Dựa vào đặc tính của con vật năm tuổi: Bé gái sinh năm 2021 Tân Sửu cầm tinh con Trâu. Dựa theo những đặc điểm của con giáp này, thường thấy bé sẽ có tính cách hiền lành, chịu khó, chăm chỉ. Ba mẹ có thể tham khảo một vài cái tên phù hợp với tính cách này như Dương, Dung, Chi, Thảo, Hiền.

READ:  Con Gái Tên Phương Thảo Mang Ý Nghĩa Gì? Tên Phương Thảo Mang Ý Nghĩa Gì

– Dựa vào tam hợp: Tuổi Sửu thuộc nhóm tam hợp Tỵ, Dậu, Sửu. Nếu ba mẹ muốn đặt tên hay và ý nghĩa cho bé dựa vào nhóm tam hợp thì có thể chọn những cái tên gần với bộ Dậu, bộ Vũ (lông) hoặc bộ Điểu. Một số cái tên mà ba mẹ có thể cân nhắc như Thu, Dậu, Nhạn, Kim, Vy.

– Dựa vào tuổi của ba mẹ: Nhiều gia đình quan niệm con cái hợp tuổi với ba mẹ sẽ giúp ba mẹ làm ăn thuận lợi, gia đình ngày càng hanh thông, phát đạt. Vì vậy, ba mẹ có thể tìm tên ý nghĩa cho bé gái theo cách này, tức là tên của bé sẽ liên quan tới mệnh của ba hoặc mẹ. 

– Dựa vào ý nghĩa của những cái tên: Đây là cách phổ biến nhất để chọn ra những tên ý nghĩa cho bé gái. Ba mẹ thường dựa vào ý nghĩa tượng trưng của từ mà chọn lựa làm tên gọi cho bé.

Tên ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021

Ba mẹ cùng tham khảo những tên gọi hay cũng như tên và ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021 nhé.

1. Minh Anh: Cô bé thông minh, nhanh nhẹn.

2. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, dịu dàng lan tỏa, đem lại sự nhẹ nhàng và ấn tượng sâu sắc.

3. Ngọc Ân: Viên ngọc quý mà ơn trên ban xuống cho ba mẹ.

4. Lam Anh: Sự kết hợp hài hòa giữa tinh tế và khôn ngoan.

5. Tâm Ánh: Tâm con sáng rõ, rạng rỡ và sáng trong từ trong tâm.

6. An Bình: Mong con có cuộc đời bình an, yên bình.

7. Như Bảo: Con là bảo vật quý giá của ba mẹ.

8. Nghi Băng: Một cô bé trong sáng, thuần khiết và luôn kiên định với lựa chọn của mình.

9. Thiên Bình: Con lúc nào cũng vững vàng, thẳng thắn, công tâm.

10. Diệp Chi: Chiếc lá xanh đầy sức sống trên cành.

11. Hiền Châu: Cô bé hiền lành, tốt bụng và lương thiện.

12. Ngọc Ca: Con có giọng hát thánh thót và sáng trong như ngọc.

13. Thanh Dương: Tên ý nghĩa cho bé gái, hàm ý một cuộc sống nhẹ nhàng, cao quý.

14. Bảo Dương: Là bảo vật vô giá, ánh dương rạng rỡ của ba mẹ.

15. Hạnh Dung: Cô bé khéo léo, đảm đang.

16. Quỳnh Diệp: Sự dịu dàng, nữ tính, đằm thắm.

17. Nhã Đoan: Nhã nhặn, đoan trang, biết cách đối nhân xử thế, thu phục lòng người.

READ:  Cách Đặt Tên Hán Việt Cho Con Trai, Bé Gái, Đặt Tên Cho Con Theo Nghĩa Hán Việt Hay Nhất 2018

18. Mộng Điệp: Con là cánh bướm xinh đẹp, luôn giàu ước mơ và hy vọng.

19. Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hè rực rỡ, tràn đầy sức sống.

20. Vĩ Hạ: Người con gái nhẹ nhàng, du dương, có đời sống thanh bình.

21. Khả Hân: Đáng yêu, khả ái, tươi tắn.

22. Thục Khuê: Tiểu thư, đài các, có cuộc sống sung túc.

23. Ngọc Khuê: Một bảo bối trong sáng, thuần khiết, xứng đáng được bao bọc, bảo vệ.

24. Tuệ Lâm: Một cô gái vừa có trí tuệ vừa mạnh mẽ, độc lập.

25. Thảo Linh: Con là cô gái mang sự mát lành, tự nhiên như cây cỏ.

26. Chiêu Minh: Con sẽ có một sự nghiệp rực rỡ, đạt được nhiều thành công.

27. Thủy Minh: Con như nguồn suối mát lành.

28. Giáng My: Một bông hoa xinh đẹp giáng trần.

29. Tuệ Mẫn: Thông minh, trí tuệ, cuộc đời hanh thông.

30. Thiện Mỹ: Cô bé xinh đẹp và có tấm lòng thiện lương.

31. Thiên Nga: Xinh đẹp, kiêu hãnh như những nàng thiên nga.

32. Thanh Tâm: Bé yêu có trái tim trong sáng.

33. Cát Tường: Mong muốn con có một cuộc sống nhiều phước lành, may mắn.

34. Lam Trà: Một bông hoa thanh tao, đầy khí chất.

35. Diễm Quỳnh: Bông hoa đáng yêu, kiều diễm.

36. San San: Một loài san hô quý hiếm.

37. Cẩm Vân: Con là một áng mây tự do, có thể đi đến mọi nơi con muốn.

38. Nhã Vy: Hhòa nhã, khéo léo, được nhiều người yêu mến.

39. Yến Vũ: Một cơn mưa đang nhảy múa, tưới mát cho muôn loài.

40. Tú Uyên: Lanh lợi, nhạy bén, tương lai rộng mở.

41. Như Ý: Con sẽ có một cuộc đời mà con mong muốn.

42. Thu Nguyệt: Ánh trăng tròn đầy mùa thu.

43. Hương Thảo: Con mang hương thơm của loài cây cỏ, âm thầm tỏa hương sắc cho đời.

44. Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp.

45. Tú Linh: Cô gái thanh tú, lanh lợi.

46. Kim Liên: Bông sen vàng, mang ý nghĩa quý phái.

Xem thêm: Thông Tin Profile Ca Sĩ Mã Thiên Vũ : Ngôi Sao Bất Hạnh Của Showbiz Hoa Ngữ

47. Vân Trang: Cô gái xinh đẹp, dịu dàng như mây.

48. Thùy Linh: Khôn khéo, tháo vát nhưng vẫn dịu dàng.

49. Hoàng Kim: Cuộc sống sung túc, phú quý.

50. An Nhiên: Cuộc đời bé sẽ yên bình, không ưu phiền.

51. Hiền Thục: Bé vừa hiền lành, duyên dáng lại rất đảm đang, khéo léo.

52. Anh Thư: Cô bé tài giỏi, khí phách.

53. Ngọc Nhi: Con là viên ngọc bé nhỏ của ba mẹ.

54. Kim Chi: “Cành vàng” của ba mẹ.

55. Huyền Anh: Con mang nét đẹp huyền diệu và sâu sắc.

READ:  Đặt Tên Con Gái Hay Và Ý Nghĩa, Mang Lại Nhiều May Mắn, Đặt Tên Con Gái Họ Đinh 2021 Hay, Ý Nghĩa Nhất

56. Thu Ngân: Mong con có cuộc sống phát tài, ăn nên làm ra.

57. Thanh Tú: Mảnh mai, thanh thoát.

58. Thiên Hương: Dịu dàng, quyến rũ.

59. Bạch Liên: Con như một đóa sen trắng.

60. Cam Thảo: Loài cỏ ngọt ngào.

61. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ mát lành.

62. Ban Mai: Con là ánh bình minh.

63. Chi Mai: Xinh đẹp như một nhành mai.

64. Khả Ngân: Khả ái và tràn đầy năng lượng tích cực.

65. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp như hoa như ngọc.

66. Thiên Hà: Bầu trời trong xanh.

67. Cẩm Tú: Tên một loài hoa rực rỡ.

68. Ngọc Thi: Con là vần thơ ngọt ngào.

69. Tố Nga: Người con gái đẹp.

70. Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều.

71. Liên Hương: Đóa sen thơm ngát.

72. Đan Tâm: Tấm lòng kiên định, son sắt.

73. Hoài An: Mong cầu con có cuộc đời bình an.

74. Từ Dung: Dung mạo hiền hòa.

75. Ý Nhi: Cô bé nhỏ đáng yêu.

76. Hoàng Oanh: Chú chim oanh vàng xinh đẹp.

77. Quỳnh Lam: Viên ngọc màu xanh.

78. Thi Xuân: Bài thơ tình lãng mạn mùa xuân.

79. Tiểu Quỳnh: Đóa hoa quỳnh nhỏ.

80. Diên Vỹ: Tên một loài hoa.

81. Nhã Kỳ: Nét đẹp kiều diễm, thanh cao.

82. Thục Trinh: Trong sáng, hiền thục.

83. Thiên Kim: Cô con gái “ngàn vàng”.

84. Bạch Vân: Mộng mơ như một áng mây trắng.

85. Diên Vỹ: Loài hoa tượng trưng cho vẻ đẹp và sự cao quý.

86. Sơn Ca: Tên một loài chim hát hay.

87. Đoan Thanh: Đoan trang, hiền thục.

88. Nguyệt Minh: Vầng trăng sáng rực rỡ.

89. Duy Mỹ: Yêu cái đẹp

90. Hoàng Nguyên: Rạng rỡ, tinh khôi.

91. Kim Ngân: Mong con có đời sống đầy đủ, sung túc.

92. Hạnh San: Đức hạnh và son sắt.

93. Hồng Nhung: Đóa hồng đỏ thắm, kiêu sa.

94. Hiếu Hạnh: Hiếu thảo và đức hạnh.

95. Khánh Ngọc: Viên ngọc may mắn.

96. Mộc Miên: Bình dị và sâu sắc.

97. Nhã Uyên: Trí tuệ và tao nhã.

98. Thiên Di: Cánh chim tự do, bay đến mọi vùng trời mà con muốn.

99. Hà Thương: Cô bé hiền hòa, được nhiều người yêu mến.

100. Phong lan: Loài hoa có vẻ đẹp tao nhã, thanh cao.

Xem thêm: Sơ Yếu Lý Lịch Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch 2C, Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Cán Bộ, Công Chức

Bài viết trên hy vọng đã chia sẻ đến mẹ những gợi ý để tìm ra tên ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021. Chúc mẹ sớm chọn được cái tên như ý cho tiểu công chúa đáng yêu của mình nhé.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: đặt tên