Sơ lược về hợp chất có oxi của clo | Doanhnhan.edu.vn

Bài 1:

Viết phương trình phản ứng biểu diễn sơ đồ chuyển hóa sau:

Hướng dẫn:

(1) (2KMn{O_4} + 16HCl to 2KCl + 2MnC{l_2} + 5C{l_2} uparrow  + 8{H_2}O)

(2) (C{l_2} + 2NaOH to NaCl + NaClO + {H_2}O)

(3) (Mn{O_2} + 4HCl to MnC{l_2} + C{l_2} uparrow  + 2{H_2}O)

(4) (C{l_2} + Ca{(OH)_2} to CaOC{l_2} + {H_2}O)   ĐK: Ở 30oC

(5) (CaOC{l_2} + 2HCl to CaC{l_2} + C{l_2} + {H_2}O)

Hoặc (CaOC{l_2} to CaC{l_2} + frac{1}{2}{O_2})  ĐK: toc

Bài 2:

Viết các phương trình phản ứng điều chế nước Javel từ các chất có trong phòng thí nghiệm: NaCl, MnO2, H2SO4 đặc, NaOH

Hướng dẫn:

  • Điều chế axit HCl từ NaCl, H2SO4 đặc, H2O

NaCl (r) + H2SO4 (đặc) →   NaHSO4 + HCl    ĐK: tOC

  • Từ HCl và MnO2 điều chế khí Cl2

MnO2 + 4HCl (đặc)  →   MnCl2 + Cl2 + 2H2O  ĐK: tOC

  • Từ Cl2 và dung dịch NaOH loãng nguội điều chế nước Javel

Cl2+ 2NaOH  →  NaCl + NaClO + H2O

Bài 3:

Chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: HCl, HClO, NaCl, NaClO

Hướng dẫn:

Sử dụng quỳ tím:

  • HCl  → Qùy tím hóa đỏ
  • HClO  → Qùy tím không đổi màu
  • NaCl  → Qùy tím mất màu
  • NaClO  → Qùy tím hóa đỏ rồi mất màu

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập
READ:  Sắp xếp và lọc dữ liệu | Doanhnhan.edu.vn