9 Điều Khoản Cơ Bản Của Mẫu Hợp Đồng Khoán Việc Năm 2021 Mới Nhất

Hợp đồng khoán việc thường được sử dụng trong các lĩnh vực xây dựng – thi công, gia công may mặc …. và trên thực tế, hợp đồng khoán việc cũng được sử dụng nhiều trong quan hệ lao động. Bài viết dưới đây của Công ty Luật Thái An™ sẽ cung cấp cho quý độc giả mẫu hợp đồng khoán việc.

Đang xem: Mẫu hợp đồng khoán việc

1. Cơ sở pháp lý điều chỉnh mẫu hợp đồng khoán việc

Cơ sở pháp lý điều chỉnh mẫu hợp đồng khoán việc là Bộ luật dân sự 2015

2. Hợp đồng khoán việc là gì?

Pháp luật hiện hành không có quy định cụ thể về khái niệm “hợp đồng khoán việc” hay “hợp đồng giao khoán công việc” mà thuật ngữ này được đề cập đến trong một số văn bản chuyên ngành như Nghị định 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp (đề cập hợp đồng giao khoán nội bộ)…

Theo đó, theo căn cứ về khái niệm chung của Hợp đồng (theo Điều 385 Bộ luật dân sự năm 2015) thì Hợp đồng khoán việc là sự thỏa thuận của hai bên, trong đó bên nhận giao khoán thực hiện một công việc nhất định theo yêu cầu của bên giao khoán để nhận một khoản thù lao từ bên giao khoán.

Đối tượng của hợp đồng khoán việc là các công việc mang tính chất thời vụ, ngắn hạn, không thường xuyên theo thỏa thuận. Đối với những công việc mang tính chất thường xuyên, ổn định từ 12 tháng trở lên thì phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động, mà không được giao kết hợp đồng khoán việc.

3. Các loại hợp đồng khoán việc

Thực tế hiện nay căn cứ vào tính chất công việc cũng như phạm vi công việc thì có thể phân hợp đồng khoán việc thành 2 loại là hợp đồng khoán việc trọn gói và hợp đồng khoán việc từng phần, gồm:

a. Hợp đồng khoán việc trọn gói:

Đây là trường hợp Bên giao khoán giao toàn bộ công việc cho bên nhận khoán và thanh toán cho bên nhận khoán các chi phí, bao gồm chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ lao động có liên quan để hoàn thành công việc.

Bên giao khoán trả cho người nhận khoán một khoản tiền bao gồm: Chi phí nguyên liệu, vật liệu; chi phí nhân công; chi phí công cụ lao động, lợi nhuận phát sinh từ việc nhận khoán.

b. Hợp đồng khoán việc từng phần:

Hợp đồng khoán việc từng phần được hiểu là trường hợp bên khoán việc chỉ giao một phần công việc và người nhận khoán việc phải tự lo các công cụ, trang bị để hoàn thành công việc. Bên nhận khoán việc được nhận tiền công lao động và giá trị khấu hao của công cụ lao động.

4. Mẫu hợp đồng khoán việc

Sau đây Công ty Luật Thái An sẽ cung cấp cho quý độc giả mẫu hợp đồng khoán việc cơ bản nhất giữa cá nhân với cá nhân. Tùy vào trường hợp cụ thể mà khách hàng cần thay đổi, bổ sung mẫu hợp đồng khoán việc để phù hợp với thực tiễn.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc—-***—–

HỢP ĐỒNG KHOÁN VIỆC

(Số:………../HĐKV….)

Hôm nay, ngày …. tháng ….. năm …., tại ……………………………………

Chúng tôi gồm:

BÊN B (Bên nhận khoán):………………………………………………………………………………………………………………….…………………Ngày tháng năm sinh:………………………………………………………………………………………………………………………..…………………Số CMND/CCCD:…………………….Nơi cấp:…………………. Ngày cấp:…………………………………………………………………………….………..

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………………………………………………………………………………………………………………………..………Sau khi thỏa thuận, hai bên đồng ý ký kết và thực hiện Hợp đồng khoán việc với các điều khoản sau đây:

Điều 1. Nội dung công việc

Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thực hiện công việc ………………….. tại địa điểm …………………………………………………………………………

Lưu ý: Công việc ghi nhận tại Hợp đồng khoán việc phải mang tính chất thời vụ, không thường xuyên. Ví dụ:Xây dựng một số hạng mục, Lắp đặt điều hòa; sửa chữa, nâng cấp nhà; ….

Xem thêm: Châu Huệ Mẫn – : Nhan Sắc Trẻ Trung Ở Tuổi 54

Phương thức giao khoán:……………

Điều 2. Đơn giá và khối lượng công việc thực hiện

*

Mẫu hợp đồng khoán việc có 9 điều khoản cơ bản.

Điều 3. Tiến độ cam kết thực hiện công việc

Bên B phải thực hiện công việc đã ghi tại Điều 1 trong vòng ….. ngày, tính từ ngày……/…./…… đến ngày …../…../…..

Điều 4. Điều khoản thanh toán

4.1. Giá trị thanh toán:

Tổng giá trị hợp đồng là: ……………..VNĐ.Bằng chữ:……………………………….Giá trị thanh toán nêu trên chưa bao gồm tiền thuế thu nhập cá nhân. Bên A có trách nhiệm nộp tiền thuế thu nhập cá nhân thay cho Bên B.

4.2. Phương thức và thời hạn thanh toán

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoảnThời hạn thanh toán: Sau khi bên B đã hoàn thành công việc ghi tại Điều 1

4.3. Hồ sơ thanh toán (nếu có)

(Thông thường áp dụng đối với hợp đồng giao khoán nhân công…)

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

Yêu cầu Bên B thực hiện đúng số lượng, chất lượng phần công việc và tiến độ theo quy định tại hợp đồng.Thanh toán đầy đủ số tiền thù lao cho Bên B theo Điều 4 khi Bên B đã hoàn thành công việc theo Điều 1 Hợp đồng.Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các bên.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

Được cấp phát vật tư, công cụ, dụng cụ để thực hiện công việc (nếu có).Được hưởng thù lao theo Điều 4 Hợp đồngThực hiện đúng công việc đã ghi tại Điều 1.Hoàn thành công việc đúng tiền độ và thời hạn đã ghi tại Điều 3.Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các bên.

Điều 7. Phạt vi phạm Hợp đồng và bồi thường thiệt hại

Các bên thỏa thuận về vấn đề phạt vi phạm Hợp đồng, bồi thường thiệt hại trong trường hợp bên còn lại vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng.

Điều 8. Sự kiện bất khả kháng

Điều 9. Điều khoản chung

Hai bên cam kết thi hành nghiêm chỉnh các điều khoản của hợp đồng này.Không bên nào có quyền sửa đổi bổ sung, điều chỉnh hợp đồng khi không có sự đồng ý của bên còn lại. Mọi sửa đổi, bổ sung điều chỉnh hợp đồng chỉ có hiệu lực khi hai bên ký vào văn bản.Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng sẽ được giải quyết trước tiên thông qua thương lượng. Trường hợp không thương lượng được thì tranh chấp sẽ do Tòa án có thẩm quyền giải quyết.Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động thanh lý khi hai bên đã hoàn thành nghĩa vụ với nhau.Hợp đồng này được lập thành …… bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ …… bản./.

BÊN A(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) BÊN B(ký, ghi rõ họ tên)

5. Dịch vụ tư vấn soạn thảo mẫu hợp đồng khoán việc của Luật Thái An

a. Các loại hợp đồng khoán việc do Luật Thái An soạn thảo

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm tư vấn và soạn thảo các loại hợp đồng khoán việc sau đây:

Hợp đồng khoán việc trọn góiHợp đồng giao khoán nhân côngHợp đồng khoán việc theo giờHợp đồng khoán việc vệ sinhHợp đồng khoán việc bốc xếpHợp đồng khoán việc với người nước ngoài;

Và nhiều loại Hợp đồng khác…

b. Giá dịch vụ soạn thảo Hợp đồng khoán việc

Bạn vui lòng tham khảo bảng giá dịch vụ tại LINK NÀY

c. Quy trình cung cấp dịch vụ soạn thảo mẫu Hợp đồng khoán việc

Bạn vui lòng tham khảo quy trình cung cấp dịch vụ tại LINK NÀY

d. Thời gian cung cấp dịch vụ soạn thảo Hợp đồng khoán việc

Thời gian soạn thảo hợp đồng khoán việc là 2 – 3 ngày kể từ khi khách hàng cung cấp đầy đủ thông tin.

Quyết định lựa chọn sử dụng dịch vụ tư vấn soạn thảo hợp đồng khoán việc là một khoản đầu tư thông minh so với chi phí phải bỏ ra khi có rủi ro pháp lý.

Xem thêm: Cách Tính Gdp Bình Quân Đầu Người 2021, Tổng Sản Phẩm Nội Địa

Ngoài dịch vụ soạn thảo hợp đồng, doanh nghiệp có thể tham khảo thêm các dịch vụ khác như rà soát hợp đồng, tư vấn đàm phán thương lượng, thực hiện, thanh lý và tư vấn giải quyết tranh chấp hợp đồng.

Tác giả bài viết:

Luật sư Đào Ngọc Hải, Trưởng Chi nhánh Thái Nguyên, Công ty Luật Thái An

Có hơn 20 năm công tác giảng dạy tại Thái NguyênThành viên Đoàn Luật sư TP. Hà Nội và Liên đoàn Luật sư Việt Nam Tốt nghiệp khóa đào tạo Học Viện Tư Pháp – Bộ Tư PhápThẻ Luật sư số 12260/LS cấp tháng 8/2017Lĩnh vực hành nghề chính:

 * Tư vấn luật: Doanh nghiệp, Đầu tư, Thương mại, Hôn nhân và gia đình, Đất đai* Tố tụng: Dân sự, Hình sự, Kinh doanh thương mại, Hành chính, Lao động