Mẫu Hợp đồng đặt cọc thuê nhà " aria-expanded="false" style="overflow-wrap: break-word;"> 1. Vì sao cần giao kết hợp đồng đặt cọc thuê nhà?Giao dịch thuê nhà được xác lập khi người c" />

Hợp Đồng Đặt Cọc Thuê Nhà Là Gì, Góc Khuất Khi Ký Kết

” aria-expanded=”false” style=”overflow-wrap: break-word;”>

Mẫu Hợp đồng đặt cọc thuê nhà

*

” aria-expanded=”false” style=”overflow-wrap: break-word;”>

1. Vì sao cần giao kết hợp đồng đặt cọc thuê nhà?

Giao dịch thuê nhà được xác lập khi người cho thuê đồng ý cho thuê nhà và người đi thuê đồng ý thuê nhà. Tuy nhiên, nếu chỉ hứa “miệng” mà không có vật gì làm “tin” thì tình trạng bội tín rất có thể xảy ra. Để tạo tâm lý vững chắc, yên tâm, tránh sự bội tín giữa các bên khi giao kết, thực hiện hợp đồng thuê nhà, hợp đồng đặt cọc ra đời và thường được sử dụng khi bên thuê nhà chưa dọn đến ở ngay nhưng vẫn đặt cọc trước để giữ nhà và đảm bảo sẽ thuê nhà, tránh trường hợp bên cho thuê nhà cho người khác thuê.

Đang xem: Hợp đồng đặt cọc thuê nhà

2. Các loại hợp đồng đặt cọc thuê nhà

Dựa vào mục đích, chức năng của hợp đồng có thể chia thành các loại như sau: Hợp đồng đặt cọc để bảo đảm cho việc giao kết hợp đồng thuê nhà, để bảo đảm cho việc thực hiện hợp đồng thuê nhà hoặc để đảm cho cả hai mục đích giao kết và thực hiện hợp đồng thuê nhà.

3. Các tên gọi khác của hợp đồng đặt cọc mua bán nhà

Hợp đồng đặt cọc thuê nhàThỏa thuận đặt cọc thuê nhà

4. Hợp đồng đặt cọc thuê nhà kéo dài bao lâu?

Nếu các bên thỏa thuận mục đích của hợp đồng đặt cọc là để giao kết hợp đồng thì hợp đồng đặt cọc chấm dứt sau khi các bên đã hoàn tất việc ký kết hợp đồng thuê nhà.

Nếu thỏa thuận đặt cọc được phát sinh sau khi hợp đồng đã được giao kết thì mục đích của đặt cọc chỉ có thể là nhằm thực hiện hợp đồng và thỏa thuận đặt cọc kéo dài cho đến khi các bên hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.

Đối với trường hợp các bên thỏa thuận mục đích của đặt cọc là vừa nhằm giao kết hợp đồng, vừa nhằm thực hiện hợp đồng thì hiệu lực của thỏa thuận đặt cọc kéo dài từ khi các bên giao kết thỏa thuận đặt cọc đến khi giao kết hợp đồng và hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.

5. Làm thế nào để bạn viết một hợp đồng đặt cọc thuê nhà?

Cốt lõi của Hợp đồng đặt cọc là xác định quyền và nghĩa vụ của các bên, trong đó quy định rõ vấn đề xử lý tài sản đặt cọc khi các bên vi phạm vấn đề giao kết, thực hiện Hợp đồng thuê nhà.

Trong trường hợp, hợp đồng thuê nhà được giao kết, thực hiện thì tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền.

Trường hợp hợp đồng đặt cọc chỉ nhằm mục đích giao kết hợp đồng thuê nhà. Nếu bên nhận cọc từ chối giao kết hợp đồng hoặc có những hành vi làm cản trở việc giao kết hợp đồng thì ngoài phải trả lại số tiền cọc cho bên đặt cọc và chịu phạt một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (trong dân gian thường hay gọi là phạt cọc gấp đôi). Ngược lại, nếu bên đặt cọc từ chối giao kết hợp đồng thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc (hay còn gọi là bị mất cọc).

Trường hợp mục đích hợp đồng đặt cọc còn nhằm thực hiện hợp đồng thuê nhà thì sau khi các bên ký kết hợp đồng thuê nhà, nếu một trong các bên vi phạm điều khoản trong hợp đồng thuê nhà sẽ dẫn đến bị phạt tiền cọc như trên.

6. Hợp đồng đặt cọc thuê nhà cần có những điều khoản cơ bản sau:

Thông tin của các bên;Mục đích đặt cọc: do các bên thỏa thuận có thể đảm bảo giao kết hợp đồng, thực hiện hợp đồng hoặc cả 2 mục đích giao kết và thực hiện hợp đồng;Thông tin về căn nhà cho thuê;Tài sản đặt cọc;Thỏa thuận đặt cọc: thời hạn thuê, giá thuê, phương thức thanh toán tiền thuê nhà. Việc thỏa thuận cụ thể các nội dung trên để đảm bảo các bên sẽ không thay đổi gì khi chính thức ký hợp đồng thuê nhà;Phương thức và thời hạn thanh toán tiền đặt cọc;Quyền và nghĩa vụ của các bên trong đó nêu rõ cách thức xử lý tài sản đặt cọc; trong các trường hợp như các bên đã hoàn thành xong quyền và nghĩa vụ trong Hợp đồng thuê nhà hoặc trường hợp một trong các bên vi phạm nghĩa vụ trong Hợp đồng đặt cọc hoặc Hợp đồng thuê nhà.Các điều khoản khác phù hợp quy định pháp luật.

7. Hợp đồng đặt cọc thuê nhà chịu điều chỉnh của những quy định pháp lý nào?

Bộ luật dân sự năm 2015.Luật nhà ởLuật kinh doanh bất động sản

Bạn vẫn còn thắc mắc, hay đang gặp rắc rối về đất đai, nhà ở?Hơn 400 Luật sư chuyên về Đất đai và Nhà ở trên iLAWđang sẵn sàng hỗ trợ bạn. Hãy chọn ngay một Luật sư gần bạn và liên hệ với Luật sư đóđể được tư vấn miễn phí.

|Ngoài ra, bạn đọc có thể tham khảo thêm về tư vấn luật doanh nghiệp.

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC THUÊ NHÀ

Số:_____________

HợpĐồng này được lập và ký ngày …tháng…năm…..giữa:

Bên Nhận Đặt Cọc:

Trụsở chính: <…>

GCNĐKKDsố: <…> Đượccấp bởi: <…>

Đạidiện bởi: <…> Chứcvụ: <…>

Sau đây được gọi là “Bên A”.

Bên Đặt cọc:

Trụ sở chính: <…>

GCNĐKKD số: <…> Đượccấp bởi: <…>

Đại diện bởi: <…> Chứcvụ: <…>

Sau đây được gọi là “Bên B”.

Bên A và Bên B (sau đây gọi riêng là “Bên” và gọi chunglà “Các Bên”) đồng ý ký kết Hợp đồng Đặt cọc (“Hợp Đồng”) với những điều khoảnnhư sau:

Điều 1. Mụcđích đặt cọc

Bên B đồng ý đặtcọc và Bên A đồng ý nhận đặt cọc để đảm bảo việc ký kết Hợp đồng thuê nhà vớicác đặc điểm như sau:

Bên B đồng ý đặtcọc và Bên A đồng ý nhận đặt cọc để đảm việc giao kết và thực hiện Hợp đồng thuênhà với các đặc điểm như sau:

1.1.Loại nhà: <…>

1.2.Địa chỉ, vị trí nhà: <…>

1.3.Quy mô của nhà:

-Tổng diện tích sàn xây dựng: <…> m2

-Tổng diện tích sử dụng đất: <…> m2.

-Kết cấu: <…>

-Số tầng: <…>

-Mục đích sử dụng: <…>

Điều 2. Tài sản đặt cọc

BênB đặt cọc cho Bên A số tiền đặt cọc là: <…>

Bằng chữ: <…>

Điều 3. Thỏa thuận đặt cọc

3.1. Thời hạn thuê : từ <…> đến <…>

3.2.Giá thuê: <…> đồng/tháng

Bằng chữ: <…>

3.3.Giáthuê này đã bao gồm thuế GTGT và tất cả các loại thuế có liên quan cóthể phát sinh từ hợp đồng này nhưng không bao gồm tiền điện, nước, điện thoại,fax, internet, chi phí dịch vụ vệ sinh và các chi phí khác do Bên B sử dụng.Các chi phí này Bên B thanh toán trực tiếp cho các bên cung cấp theo tất cả cáchóa đơn hàng tháng phát sinh từ việc sử dụng dịch vụ của Bên B.

3.4.Phươngthức thanh toán: <…>

(Tùy vào mục đích đặt cọc để chọn các nội dung bên dưới).

3.5.Giao kết Hợp đồng thuê nhà:

3.5.1. Thời hạn đặt cọc: Kể từ ngày ký kết Hợpđồng này cho đến chậm nhất là ngày <…> các bên phải cùng nhau ký kết Hợp đồngthuê nhà chính thức với những điều kiện và điều khoản được kế thừa từ sự thoả thuậncủa Hợp đồng đặt cọc này.

3.5.2. Quá thời hạn trên mà Bên B không ký kếtHợp đồng, xem như Bên B đã từ chối giao kết Hợp đồng thuê nhà và Bên A có quyềncho một bên khác thuê. Bên B bị mất số tiền đã đặt cọc. Ngược lại, nếu Bên Akhông ký kết Hợp đồng thuê nhà thì phải trả lại số tiền đặt cọc và một khoảntiền bằng số tiền đã đặt cọc cho Bên B.

3.5.3. Tổng số tiền đặt cọc theo Hợp đồng này sẽđược cấn trừ vào tiền thanh toán đợt 1 của Bên B đối với Bên A theo Hợp đồngThuê nhà.

3.6. Thực hiện Hợp đồng thuê nhà:

3.6.1. Trong trường hợp Bên B tự ý chấm dứt Hợpđồng thuê nhà trước thời hạn thì sẽ bị mất số tiền đã đặt cọc. Hoặc ngược lại,nếu Bên A tự ý chấm dứt Hợp đồng thuê nhà trước thời hạn thì phải trả lại sốtiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đã đặt cọc cho Bên B.

3.6.2. Toàn bộ số tiền đặt cọc được trả lại choBên B khi thanh lý hợp đồng thuê nhà.

Xem thêm: Lý Minh Đức – (Diễn Viên)

Điều 4. Phương thức và thời hạn thanhtoán tiền đặt cọc

4.1Phương thức thanh toán: Bên B Thanhtoán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tàikhoản của Bên A theo các thông tin dưới đây:

Chủ tài khoản : <…>

Tài khoản số : <…>

Tại Ngân hàng : <…>

4.2Thờihạn thanh toán: Bên B thanh toán cho Bên A một lần ngay khi ký kết hợp đồng này.

Điều 5.Quyền và nghĩa vụcủa Bên A

5.1Quyền của Bên A:

5.1.1 BênA có nghĩa vụ bảo quản, giữ gìn và khôngđược khai thác, sử dụng tài sản tài sản đặt cọc đã nhận từ Bên B theoHợp đồng này;

5.1.2 Trong trường hợp Bên B không ký kết/thựchiện Hợp đồng Thuê nhà như đã thỏa thuận tại Hợp đồng này, Bên B phải chịu mấttoàn bộ số tiền đặt cọc và Bên A có quyền cho một bên khác thuê mà Bên B khôngcó quyền khiếu nại;

5.1.3 Yêu cầu Bên B thanh toán đủ tiền đặt cọctheo thời hạn và phương thức thỏa thuận tại Hợp đồng này.

5.2Nghĩa vụ của Bên A:

5.2.1Bên A cam kết tại thời điểm giao kết Hợp đồng này, BênA là chủ sở hữu hợp pháp của căn nhà theo mô tả tại Điều 1 Hợp đồng này, nếusai Bên A chịu trách nhiệm trước pháp luật đồng thời bồi thường toàn bộ thiệthại cho Bên B;

5.2.2Bên A không được phép giao kết Hợp đồng Thuê nhà vớimột bên khác trong thời hạn đặt cọc theo Hợp đồng này;

5.2.3Hoàn trả lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng sốtiền đặt cọc cho Bên B trong trường hợp Bên A từ chối giao kết/thực hiện Hợpđồng Thuê nhà.

Điều 6.Quyền và nghĩa vụ của Bên B

6.1Quyền của Bên B: Nhận lại toàn bộ số tiền đặt cọc vàmột khoản bằng số tiền đặt cọc trong trường hợp Bên A từ chối giao kết/thực hiệnHợp đồng Thuê nhà;

6.2Nghĩa vụ của Bên B:

6.2.1 Thanh toán đầyđủ số tiền đặt cọc cho Bên A theo thời hạn và phương thức thỏa thuận tại Điều 3của Hợp đồng này;

6.2.2 Giao kết/thựchiện Hợp đồng Thuê nhà theo đúng thỏa thuận với Bên A. Nếu Bên B từ chối giao kết/thựchiện Hợp đồng Thuê nhà thì xem như Bên B bị mất số tiền đặt cọc.

Điều 7.Bảo mật

Mỗi Bên sẽ không tiết lộ bất cứ thông tin nào liênquan đến Hợp Đồng này hoặc của Bên còn lại cho bất cứ bên thứ ba nào mà khôngcó sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên còn lại, trừ trường hợp pháp luật cóquy định khác. Mỗi Bên cam kết có biện pháp phù hợp để đảm bảo rằng những nhânviên có liên quan của mình cũng tuân thủ quy định này và sẽ chịu trách nhiệmtrong trường hợp có bất cứ hành vi nào vi phạm quy định này. Điều khoản này sẽvẫn có hiệu lực kể cả sau khi Hợp Đồng này hết hạn hoặc chấm dứt.

Điều 8.Bất khả kháng

8.1Bấtkhả kháng là những sự kiện khách quan nằm ngoài sự kiểm soát của các bên baogồm nhưng không giới hạn ở: động đất, bão, lũ lụt, gió lốc, sóng thần, lở đất,hỏa hoạn, chiến tranh hay đe dọa chiến tranh… hoặc các thảm họa khác không thể lườngtrước được; hoặc sự thay đổi của luật pháp bởi chính quyền Việt Nam.

8.2Khimột bên không thể thực hiện tất cả hay một phần của nghĩa vụ Hợp đồng do sựkiện bất khả kháng gây ra một cách trực tiếp, Bên này sẽ không được xem là viphạm Hợp đồng nếu đáp ứng được tất cả những điều kiện sau:

8.2.1 Bất khả kháng là nguyên nhân trựctiếp của sự gián đoạn hoặc trì hoãn việc thực hiện nghĩa vụ; và

8.2.2 Bên bị gặp phải sự kiện bất khảkháng đã nỗ lực để thực hiện nghĩa vụ của mình và giảm thiểu thiệt hại gây racho Bên kia bởi sự kiện bất khả kháng; và

8.2.3 Tại thời điểm xảy ra sự kiện bấtkhả kháng, bên gặp phải sự kiện bất khả kháng kháng phải thông báo ngay cho bênkia cũng như cung cấp văn bản thông báo và giải thích về lý do gây ra sự giánđoạn hoặc trì hoãn thực hiện nghĩa vụ.

Điều 9.Hiệu lực và chấmdứt Hợp đồng

9.1HợpĐồng này có hiệu lực từ <…> đến <…>.

9.2HợpĐồng này sẽ chấm dứt trước thời hạn trong những trường hợp sau:

9.2.1 Nếu các bên đồng ý chấm dứt bằngvăn bản.

9.2.2 Nếu bất cứ vi phạm Hợp đồng nàokhông được khắc phục trong thời hạn <…> ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu khắcphục từ Bên không vi phạm. Trong trường hợp này, Bên không vi phạm có quyền đơnphương chấm dứt Hợp đồng bằng cách gửi văn bản thông báo cho Bên vi phạm.

9.2.3 Nếu sự kiện bất khả kháng kéo dàiquá <…> ngày kể từ ngày phát sinh, Hợp Đồng này có thể được chấm dứt dựa trênvăn bản thông báo của một Bên cho Bên còn lại.

Điều 10.Giải quyết tranhchấp

Trongtrường hợp có bất cứ mâu thuẫn nào phát sinh từ Hợp Đồng này, Các Bên sẽ ưutiên giải quyết vấn đề bằng thương lượng. Nếu không thể giải quyết được trongvòng 30 ngày, vấn đề sẽ được giải quyết bởi Tòa án có thẩm quyền. Bên thua kiệnphải thanh toán tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp choBên thắng kiện (bao gồm cả chi phí luật sư).

Điều 11.Điều khoản chung

11.1HợpĐồng này được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Việt Nam.

11.2Mọisửa đổi hoặc bổ sung Hợp Đồng đều phải được lập thành văn bản và ký duyệt bởingười có thẩm quyền của mỗi Bên.

11.3MỗiBên không được phép chuyển giao bất cứ quyền, nghĩa vụ nào trong Hợp Đồng nàycho bất cứ bên thứ ba nào mà không được sự chấp thuận trước bằng văn bản củaBên còn lại.

Xem thêm: Gao Bạc Tv – Scopri I Video Più Popolari Di

11.4HợpĐồng này sẽ được lập thành <…> bản có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ <…> bản đểthực hiện.