Chuột Con Các M Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nông Năm 2021, Con Trai Sinh Năm 2021 Đặt Tên Gì

*

Đang xem: đặt tên cho con trai họ nông

Bộ 14 冖 mịch <4, 6> &#x519C农 nông農 nóngGiản thể của chữ 農.
农 có 6 nét, bộ mịch: trùm khăn lên(14)农 có 6 nét, bộ mịch: trùm khăn lên(14)侬 có 8 nét, bộ nhân: người(9)哝 có 9 nét, bộ khẩu: cái miệng(30)農 có 13 nét, bộ thần: nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)(161)儂 có 15 nét, bộ nhân: người(9)噥 có 16 nét, bộ khẩu: cái miệng(30)憹 có 16 nét, bộ tâm: quả tim, tâm trí, tấm lòng(61)齈 có 27 nét, bộ tỵ: cái mũi(209)
Bộ 103 疋 sơ <0, 5> &#x758B疋 sơ, nhã, thấtpǐ, pī, shū, yǎ(Tính) Đủ. § Cũng như túc 足.(Danh) Chân. § Cũng như túc 足.Một âm là nhã. (Tính) Chính, đúng. § Ngày xưa dùng như chữ nhã 雅.Lại một âm là thất. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v. § Thông thất 匹. ◎Như: nhất thất 一疋 một xấp vải. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất 賜金十斤, 錦二十疋 (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm hai mươi tấm.

Xem thêm: Cổng Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đhqg

疋 có 5 nét, bộ thất: đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)(103)若 có 9 nét, bộ thảo: cỏ(140)雅 có 12 nét, bộ truy: chim đuôi ngắn(172)
Bộ 40 宀 miên <5, 8> &#x5B9B宛 uyển, uyênwǎn, yuān(Phó) Phảng phất, giống như. ◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.(Phó) Uyển nhiên 宛然 y nhiên, thật là. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu 下几亭亭, 宛然絕代之姝 (Thư si 書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.(Tính) Nhỏ bé.Một âm là uyên. (Danh) Đại Uyên 大宛 tên một nước ở Tây Vực 西域 đời nhà Hán 漢.1. <宛轉> uyển chuyển

READ:  Tên 4 Chữ Cho Con Trai - Nếu Muốn Đặt Mẹ Hãy Tham Khảo 50 Tên Đẹp

Xem thêm: Cách Đặt Tên Hán Việt Hay Cho Con Gái, Đặt Tên Cho Con Theo Nghĩa Hán Việt Hay Nhất 2018

宛 có 8 nét, bộ miên: mái nhà mái che(40)鸳 có 10 nét, bộ điểu: con chim(196)淵 có 11 nét, bộ thuỷ: nước(85)渊 có 11 nét, bộ thuỷ: nước(85)鹓 có 13 nét, bộ điểu: con chim(196)鴛 có 16 nét, bộ điểu: con chim(196)鵷 có 19 nét, bộ điểu: con chim(196)

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: đặt tên