Come up with là gì? các cụm từ thông dụng đi với Come

Bạn đang tìm hiểu come up with là gì và chưa hiểu cụm từ này sử dụng trong trường hợp nào? cùng tìm hiểu với dafulbrightteachers.org về come up with và một số cụm động từ thông dụng đi cùng với Come thường sử dụng trong Tiếng Anh phổ biến nhất.

Come up with là gì?

Come up with là cụm động từ có nghĩa là phát hiện, đưa ra giải pháp hoặc khám phá ra một thứ gì đó.

EX: We need to come up with a formula that everyone can agree on.

=> Chúng ta cần phải đưa ra công thức mà mọi người đồng ý.

Ex: We need to come up with a solution soon.

=> Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.

 

Ngoài cụm từ come up with bạn cũng nên tìm hiểu thêm một số cụm từ đi với come và ý nghĩa của các cụm từ này.

Come across: tình thấy thấy ai hoặc một cái gì đó

come into: nhận tiền, tài sản, thừa kế một cách bất ngờ

come along = be along: đến địa điểm nào đó hoặc cũng có nghĩa là đi đến địa điểm cùng ai đó.

come through: được gửi hoặc được nhận

come back: quay trở lại.

come off: rời ra, tách ra, rời đi.

come away: cảm giác, ấn tượng khi làm việc nào đó.

come with: đi kèm với

come out: tả về hành động xuất hiện hoặc rời khỏi địa điểm nào đó.

READ:  Tóm tắt văn bản Làng của Kim Lân ngắn gọn nhất

come over: đến một địa điểm nhất định.

come up to: đến ai đó/ đáp ứng việc nào đó.

Vừa rồi là một số giải thích về Come up with là gì? các ví dụ minh họa về come up with dễ hiểu và một số cụm từ đi với come phổ biến trong Tiếng Anh mà bạn cần nắm rõ. Chuyên mục tiếng Anh còn rất nhiều bài học bổ ích các bạn nhớ truy cập vào nhé.

Định Nghĩa –

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki