Cách Chấm Điểm Tên Con Theo Ngũ Hành Hay 2021 ❤️️Tên Con Trai Gái

27 Tháng Tám, 202027 Tháng Tám, 2020Người Giữ Trẻ 0 Commentschấm điểm tên con, chấm điểm tên con theo ngũ hành, tên đẹp cho bé, xem điểm tên con

Bạn đặt tên cho con mà chưa biết đến ngũ hành!!! Có thể bạn không tin nhưng việc đặt tên cho con cực kỳ quan trọng và ảnh hưởng sâu sắc đến tính cách, con đường học hành, danh lợi của bé sau này. Cùng Phú Long doanhnhan.edu.vn xem tên con bạn được bao nhiêu điểm nhé.Bạn đang xem: Chấm điểm tên con theo kinh dịch

Bài viết rất chi tiết hướng dẫn tính điểm đặt tên con cái theo ngũ hành nên sẽ hơi dài và phức tạp một chút nên bạn cần kiên nhẫn xem cách tính điểm để hiểu rõ tránh tính sai.

Đang xem: Chấm điểm tên con theo ngũ hành

Nội dung chính

BIỆN GIẢI

Danh Sách Họ, Tên Lot, Tên Chính Có Ngũ Hành Theo Hán Tự

Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, HiệnMộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, PhướcThủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, LiêuHỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, VĩThổ: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

READ:  Ý Nghĩa Tên Tú Là Gì & Gợi Ý Bộ Tên Đệm Hay Cho Con Gái Tên Tú Trinh

BIỆN GIẢI

Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh, nó đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành, ngược lại, khi bạn mang một hung tên, thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn, dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh. Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con.

Hướng dẫn chọn tên:

Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ: con của quý Bạn có niên mệnh là Mộc thì hai hành tương sinh phải là Thủy và Hỏa và 1 hành bình hòa là Mộc, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Thủy và Hỏa. Việc chọn tên có hành Thủy và Hỏa để tương sinh cho hành Mộc của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

Xem thêm: Xem Phim Spider – Người Nhện Xa Nhà 2019 Full Hd Vietsub

READ:  Đặt Tên Con Gái Tú Anh Có Ý Nghĩa Là Gì【Xem 82,962】, Tên Nguyễn Tú Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu

Vậy quý Bạn hãy chọn tên cho con của quý Bạn bằng một trong hai hành Thủy và Hỏa, và một trong hai hành đó nó cũng phải hợp với niên mệnh của quý Bạn, do đó quý Bạn hãy ưu tiên chọn 1 trong hai hành Thủy và Hỏa, hành nào hợp với mệnh của quý Bạn là tốt nhất, hoặc bất quá là hành Mộc bình hòa nhé. Nếu con quý Bạn sống chung với cha mẹ thì ưu tiên chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh cha, còn nếu sống riêng theo ai, cha hoặc mẹ thì chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh người đó, nếu tên con được tương sinh cả niên mệnh cha và mẹ thì cực kỳ tốt.

*

Xem tên con được bao nhiêu điểm theo ngũ hành

Bản phân tích ngũ hành:

Gia đình muốn đặt tên con là: Võ Nguyễn Hồng PhúcChữ Võ thuộc hành ThủyChữ Nguyễn thuộc hành MộcChữ Hồng thuộc hành HỏaChữ Phúc thuộc hành MộcCon có mệnh: Mộc tương sinh với các tên có hành Thủy và HỏaCha có mệnh: Thủy tương sinh với các tên có hành Kim và MộcMẹ có mệnh: Kim tương sinh với các tên có hành Thủy và Thổ1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:Hành của bản mệnh: MộcHành của tên: MộcKết luận: Hành của bản mệnh là Mộc và Hành của tên là Mộc, không sinh, không khắc, ở trung bình.Điểm: 1.5/32. Quan hệ giữa Hành của Bố và Hành tên con:Hành bản mệnh của Bố: ThủyHành của tên con: MộcKết luận: Hành của bản mệnh Bố là Thủy tương sinh cho Hành của tên Con là Mộc, rất tốt!Điểm: 2/23. Quan hệ giữa Hành của Mẹ và Hành tên con:Hành bản mệnh của Mẹ: KimHành của tên con: MộcKết luận: Hành của bản mệnh Mẹ là Kim tương khắc với Hành của tên Con là Mộc, rất xấu !Điểm: 0/24. Quan hệ giữa Họ, Tên lót và Tên:Chữ  thuộc hành Thủy tương sinh cho chữ Nguyễn có hành là Mộc, rất tốt!Chữ Nguyễn có hành là Mộc tương sinh cho chữ Hồng có hành là Hỏa, rất tốt!Chữ Hồng có hành là Hỏa tương sinh cho chữ Phúc có hành là Mộc, rất tốt!Điểm: 3/35. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Thuần Đoài (兌 duì)Chuỗi kết hợp bởi Thượng quái là Đoài và Hạ quái là ĐoàiÝ nghĩa: Quẻ chỉ thời vận tốt, được mọi người yêu mến, nhất là người khác giới. Cần chú ý đề phòng tửu sắc, ăn nói quá đà sinh hỏng việc có cơ hội thành đạt, đường công danh gặp nhiều thuận lợi, dễ thăng quan tiến chức. Tài lộc dồi dào. Thi cử dễ đỗ. Bệnh tật do ăn uống sinh ra, dễ nặng. Kiện tụng nên tránh vì không hợp với quẻ này nên hòa giải thì hơn. Hôn nhân thuận lợi, tìm được vợ hiền. Gia đình vui vẻ. Lại sinh vào tháng 10 là đắc cách, dễ thành đạt đường công danh, tài lộc nhiều.Đây là một quẻ Cát.Số điểm: 2/2Kết luận: Tổng điểm là 8.5/12

READ:  Thủ Tục Đổi Tên Cho Con Trong Giấy Khai Sinh Cho Con? Thủ Tục Đổi Tên Khai Sinh Cho Con

Đây là một cái tên khá đẹp, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều hạnh phúc và may mắn cho bé!

Xem tên con được bao nhiêu điểm theo Ngũ Hành chính xác và dễ hiểu nhất

Hiện nay khá nhiều phần mềm chấm điểm tên con theo ngũ hành, cách đặt tên con trai, con gái giúp bạn đặt tên cho con hợp với phong thủy của tên cha và mẹ. Tuy nhiên làm cách nào, công cụ gì đi nữa cũng sẽ cho ra các kết quả rất khó đạt được ngưỡng mong muốn, vì vậy các đặt tên cho con theo Phong Thuỷ Ngũ Hành hợp với tổi bố mẹ nên dựa vào cách tính chính xác như sau:

Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh.

Xem thêm: Lee Sun-Bin Phim Và Chương Trình Truyền Hình, 76 Lee Sun Bin Ý Tưởng

Trên đây là một số quy tắc tính điểm để xem tên con được bao nhiêu điểm theo ngũ hành. Hy vọng, với những kiến thức này, cha mẹ đã có thể hiểu và tự chọn tên đẹp cho con mà đảm bảo tiền tài vật chất và con đường công danh của con luôn thuận lợi, suôn sẻ.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: đặt tên