Hướng Dẫn Cách Tính Căn Bậc 3 Bằng Máy Tính, Khai Căn Bậc 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (811.44 KB, 11 trang )

Đang xem: Cách tính căn bậc 3 bằng máy tính

Phím mở máyPhím tắt máyPhím tính căn bậc haiPhím tính căn bậc baPhím tính căn bậc xPhím xóa sốPhím chuyển đổi chức năngPhím chuyển đổi chế độ Tiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚIII. Tìm căn bậc hai bằng máy tính bỏ túi. Loại máy tính Casio fx – 500MS. D 0B1. Mở máy (phím ON)B2. Đặt chế độ làm tròn.Ví dụ: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư.COMP SD REG1 2 3EQN1DEg Rad Gra1 2 3Fix Sci Norm1 2 3
Fix 0 9:FIX0.0000Nêu các thao tác thực hiện trên máy tính để làm tròn phép tính đến số thập phân thứ tư ?Thao tác trên máy tínhMODE MODE MODE MODE 1 4 Tiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚIBước 1. Mở máy.Bước 1. Mở máy.Bước 2. Cài đặt chế độ làm tròn.Bước 2. Cài đặt chế độ làm tròn.Bước 3. Tính căn bậc hai, bậc 3 hoặc Bước 3. Tính căn bậc hai, bậc 3 hoặc bậc x.bậc x.Tính căn bậc hai.Tính căn bậc hai.Ví dụ: TínhVí dụ: Tính Thao tác trên máy tínhThao tác trên máy tínhVận dụng tính:
Vận dụng tính: D FIX 0.0000 34018.439112,4; 0,001; 1257Kết quả:12,4 3,5214; 0,001 0,0316; 1257 35,4542≈ ≈ ≈Các bước thực hiện:3 4 0=340 Tiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITính căn bậc ba:Tính căn bậc ba:Ví dụ. Tính Ví dụ. Tính Cách 1. Sử dụng phím Cách 1. Sử dụng phím Thao tác trên máy tính:Thao tác trên máy tính:315 D FIX
0.0000 s3152.466233SHIFT 1 5= Cách 2. Sử dụng phím Cách 2. Sử dụng phím Thao tác trên máy tính:Thao tác trên máy tính:Tiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚIxX3 SHIFT 1 5= D FIX 0.0000 s152.4662X3
Vận dụng tính: 3 3 3356; 27; 2435Kết quả: 3 3 3356 7,0873; 27 3; 2435 13,4534≈ = ≈ Tiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚIIII. Bài tập vận dụng.III. Bài tập vận dụng.3 3 3a) 196; 625; 1,69b) 512; 3375; 8000Bài 1. Tính:Kết quả:3 3 3a) 196 14; 625 25; 1,69 1,3b) 512 8; 3375 15; 8000 20= = == = = Tiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚIBài tập 2. Tìm x biết:Bài tập 2. Tìm x biết:a) x

READ:  Cách Tính Hàm Lượng Ma Túy Trong Trường Hợp Có 02 Chất Ma Túy Trở Lên

Xem thêm: Con Gái Tên Ánh Thì Sao – Tên Người Tiết Lộ Số Phận Tương Lai

a) x22 = 4,41; b) x = 4,41; b) x33 = 729 = 7292a)x 4,41 x 4,41 x 2,1= ⇒ = ± ⇒ = ±Giải:33b)x 729 x 729 x 9= ⇒ = ⇒ = Tiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚITiết 15 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI Nhắc lại các bước tính căn bậc hai số học và căn bậc ba của một số bất kỳ Nhắc lại các bước tính căn bậc hai số học và căn bậc ba của một số bất kỳ bằng máy tính bỏ túibằng máy tính bỏ túiMODE MODE MODE MODE 1 0 9:Bước 1: Mở máyBước 2: Đặt chế độ làm tròn cho máy
Bước 3: Tính căn bậc hai hoặc bậc 3Bước 3.1: Thao tác tính căn bậc hai trên máy tính bỏ túiBước 2.1: Thao tác làm tròn số trên máy tính bỏ túi/sô=Bước 3.2: Thao tác tính căn bậc ba trên máy tính bỏ túiCách 1./3SHIFT sô=Cách 2./X3 SHIFT sô= -Xem lại các bớc tính căn bậc hai, căn bậc ba bằng máy tính bỏ túi- Trả lời các câu hỏi phần ôn tập chơng I (SGK)- Chép lại bảng tóm tắt kiến thức chơng I (SGK)- Làm các bài tập trong phần ôn tập chơng I (SGK)

*

Tiết 20 Đại số 7:thực hành sử dụng máy tính Cáio 2 863 16

*
*

Giáo án toán học lớp 5 – TIẾT 84 : SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM doc 7 1 2

*

Tiết 15. Thực hành sử dụng máy tính bỏ túi 11 1 6

READ:  +15 Cách Tính Tiền Trên Máy Tính, Máy Tính Tiền

Xem thêm: Cách Viết Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Độc Thân, Giấy Chứng Nhận Độc Thân

*

bài giảng toán 5 chương 2 bài 2 sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm 9 661 0

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Cách tính