Bài tập câu ước với Wish dành cho lớp 9

Ai trong chúng ta cũng từng mơ ước hoài bão, để nói về mong ước trong tiếng anh thường dùng Wish. Ngoài lý thuyết học sinh cần thực hành thêm các bài tập câu ước với Wish. Bên dưới là các dạng bài tập về wish mà bạn nên thực hiện. Xem và thực hành ngay nhé.

Bài tập câu ước

Ôn tập một số kiến thức cơ bản trước khi thực hiện phần bài tập về wish nhé các bạn.

CẤU TRÚC WISH

-Type 1: Câu ước ở tương lai

S + Wish(es/ed), S + would/ could/ have to + Vinf…

-Type 2: Câu ước trái ngược với hiện tại:

S + wish(es/ed) , S + tobe / VQKĐ + …

(tobe ➔ were)

-Type 3: Câu ước trái ngược với quá khứ

S + wish(es/ed), S + had (not) + VPII…

 

BÀI TẬP VỀ CÂU ƯỚC VỚI WISH

Thực hành các bài tập đơn giản nhất về Wish trong nội dung bên dưới.

Exercise 1: Chia dạng đúng của các động từ trong ngoặc

1.My father wishes, I __________ (become) a good teacher in the future.

2. Windy wishes, she __________ (tobe) very rich.

3. Linh wishes, she ____________ (pass) her exam yesterday.

4. We wish, they ________ (feel) better and more comfortable.

5. I wish, my family _________ (come) back home last week.

6. Linda wishes, she _________ (visit) L.A with her parents next month.

7. Kien wishes, he __________ (find) a new job with high salary in the future.

8. I wish, I __________ (take) care of my girlfriend last night.

READ:  Cấu trúc Hope, Cách dùng động từ Hope (CHÍNH XÁC)

9. His sister wishes, she __________ (know) many songs and how to sing.

10. Loan wishes, she ___________ (meet) my lawyer at the moment.

Exercise 2: Tìm và sửa lỗi sai (nếu có) trong các câu dưới đây

1.Hoang wishes, he passed this examination with high scores yesterday.

2. Yen wishes, her family visits my grandfather at present.

3. Lisa wish, she is the most beautiful and talent girl in the world.

4. I wish, I didn’t underdtand all things last night.

5. Cuong wishes, he cook many delicious foods.

Exercise 3: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi

1. I have to learn English hard.

➔ I wish _________________________________________________.

2. They had a lot of homework last Monday.

➔ They wish ______________________________________________.

3. Cuc wishes, she were a famous singer.

➔ If only, ______________________________________________.

4. Quynh wishes my score test were higher.

➔ Quynh _______________________________________________.

5. It was so hot last Sunday.

➔ I wish ________________________________________________.

6. Minh doesn’t take part in playing tennis with us.

➔ I wish ________________________________________________.

7. My grandfather wishes, he could live in Danang with us.

➔ If only, _______________________________________________.

8. I didn’t buy a new phone last evening.

➔ I wish ________________________________________________.

9. I and my team didn’t go to the cinema yesterday because it rained.

➔ I wish _______________________________________________.

10. Lan wants to go to the shopping with her sister now.

➔ Lan wishes ___________________________________________.

ĐÁP ÁN

Exercise 1:

1.would become (cấu trúc Wish type 1)

2. were (cấu trúc Wish type 2)

3. had passed (cấu trúc Wish type 3)

4. felt (cấu trúc Wish type 2)

READ:  TỔNG HỢP về cấu trúc As if/As though: Cách dùng, Ví dụ

5. had come (cấu trúc Wish type 3)

6. would visit (cấu trúc Wish type 1)

7. could/would find (cấu trúc Wish type 1)

8. had taken (cấu trúc Wish type 3)

9. knew (cấu trúc Wish type 2)

10. met (cấu trúc Wish type 2)

Exercise 2:

1.passed ➔ had passed (Cấu trúc Wish type 3)

2. visits ➔ visited (Cấu trúc Wish type 2)

3. wish ➔ wishes (Lisa là chủ ngữ số ít)

4. didn’t understand ➔ hadn’t understood (Cấu trúc Wish type 3)

5. cook ➔ cooked (Cấu trúc Wish type 2)

Exercise 3:

1.I wish I didn’t have to learn English hard.

2. They wish they hadn’t had a lot of homework last Monday.

3. If only, Cuc were a famous singer.

4. Quynh would rather my score test was higher.

5. I wish it hadn’t been so hot last Sunday./ I wish it had cold last Sunday.

6. I wish Minh had taken part in playing tennis with us.

7. If only, my grandfather could live in Danang with us.

8. I wish I had bought a new phone last evening.

9. I wish it hadn’t rained, I and my team had gone to the cinema yesterday.

10. Lan wishes she could go to the shopping with her sister now.

Bài tập câu ước với wish bên trên hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn học sinh lớp 9. Thực hành thêm các bài tập khác bên dưới:

 

Bài Tập Ngoại Ngữ –

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki