Đổi 50000 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnd), Bán Ngoại Tệ (Tiền Mặt/Chuyển Khoản)

Việc cập nhật tỷ giá quy đổi 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam liên tục hàng ngày giúp nhà đầu tư chủ động hơn trong các giao dịch tài chính, tiền tệ.

Đang xem: 50000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam

USD là một trong những đồng tiền phổ biến trên thế giới và có giá trị cao so với tiền Việt Nam. Việc theo dõi biến động tỷ giá đồng Đô la Mỹ so với tiền Việt Nam mỗi ngày là điều hết sức cần thiết đối với các nhà đầu tư tiền tệ.

USD là tiền gì?

USD là ký hiệu của Đồng Đô la Mỹ hay còn gọi là Mỹ kim (tiếng Anh: United States Dollar), đây chính là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ (Mỹ). Đồng tiền này cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng củaCục Dự trữ Liên bang.

Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị tiền tệ này là: $.Mã ISO 4217cho đô la Mỹ là:USD.

Mỹ là một trong nhiều quốc gia sử dụng đơn vị tiền tệ với tên gọi là Đô la. Hiện nay, một số quốc gia cũng dùng đồng USD để làm đơn vị tiền tệ chính thức, nhiều nước còn cho phép sử dụng đồng tiền này trong thực tế dù không chính thức.

Xem thêm: Tên Gọi Khác Của Con Trùng Trục Trị Mồ Hôi Trộm Như Thế Nào?

READ:  Quy Đổi 10 Yuan Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Cnh/Vnd, 10 Nhân Dân Tệ Đổi Bao Nhiêu Tiền Việt Nam

*

Các mệnh giá đô la Mỹ hiện nay

1 Đồng USD thông thường sẽ được chia ra thành 100 Cent, (ký hiệu ¢). Ngoài ra, mỗi 1 Đô la Mỹ còn có thể được chia thành 1.000 min (mill); 10 Đô la Mỹ còn được gọi là Eagle.

Đô la Mỹ là đồng tiền mạnh nhất được sử dụng trong các giao dịch quốc tế và là một trong những đồng tiền dự trữ chủ đạo nhất thế giới, luôn được cho là “ông vua tiền tệ”. Vì vậy, khi giao dịch mua bán và trao đổi với các quốc gia trên thế giới, chắc chắn bạn sẽ quan tâm đến việc quy đổi USD sang tiền Việt Nam được bao nhiêu tiền?

1 Đô La Mỹ (USD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 USD (Đô la Mỹ) = 23.012,50 VND

Như vậy, chúng ta có thể tính được giá một số mệnh giá tiền USD khác như sau:

2 USD (2 Đô) = 46.025,00 VND10 USD (10 Đô) = 230.125,00 VND15 USD (15 Đô) = 345.187,50 VND20 USD (20 Đô) = 460.250,00 VND40 USD (40 Đô) = 920.500,00 VND50 USD (50 Đô) = 1.150.625,00 VND60 USD (60 Đô) = 1.380.750,00 VND100 USD (100 Đô) = 2.301.250,00 VND150 USD (150 Đô) = 3.451.875,00 VND500 USD (500 Đô) = 11.506.250,00 VND1000 USD (1 Ngàn Đô) = 23.012.500,00 VND1600 USD (1600 Đô) = 36.820.000,00 VND2000 USD (2 Ngàn Đô) = 46.025.000,00 VND5000 USD (5 Ngàn Đô) = 115.062.500,00 VND10.000 USD (10 Ngàn Đô) = 230.125.000,00 VND50.000 USD (50 Ngàn Đô) = 1.150.625.000,00 VND100.000 USD (100 Ngàn Đô) = 2.301.250.000,00 VND200.000 USD (200 Ngàn Đô) = 4.602.500.000,00 VND300.000 USD (300 Ngàn Đô) = 6.903.750.000,00 VND

*

Nắm rõ 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt giúp nhà đầu tư chủ đông hơn trong các giao dịch tài chính

Tỷ giá USD các ngân hàng tại Việt Nam

Bảng Tỷ giá Đô la Mỹ các ngân hàng tại Việt Nam

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ABBank

22.910

22.930

23.110

23.110

ACB

22.920

22.940

23.100

23.100

Agribank

22.910

22.930

23.120

 

Bảo Việt

22.900

22.900

 

23.120

BIDV

22.925

22.925

23.125

 

CBBank

22.910

22.930

 

23.110

Đông Á

22.940

22.940

23.100

23.100

Eximbank

22.910

22.930

23.090

 

GPBank

22.920

22.940

23.100

 

HDBank

22.920

22.940

23.100

 

Hong Leong

22.900

22.920

23.120

 

HSBC

22.935

22.935

23.115

23.115

Indovina

22.930

22.940

23.090

 

Kiên Long

22.900

22.920

23.120

 

Liên Việt

22.933

22.935

23.105

 

MSB

22.920

 

23.120

 

MB

22.905

22.915

23.115

23.115

Nam Á

22.870

22.920

23.120

 

NCB

22.900

22.920

23.100

23.120

OCB

22.913

22.930

23.227

23.095

OceanBank

22.933

22.935

23.105

 

PGBank

22.890

22.940

23.100

 

PublicBank

22.885

22.920

23.125

23.125

PVcomBank

22.920

22.890

23.120

23.120

Sacombank

22.912

22.952

23.125

23.095

Saigonbank

22.910

22.930

23.100

 

SCB

22.940

22.940

23.100

23.100

SeABank

22.920

22.920

23.220

23.120

SHB

22.920

22.930

23.110

 

Techcombank

22.897

22.917

23.112

 

TPB

22.870

22.920

23.118

 

UOB

22.840

22.900

23.150

 

VIB

22.900

22.920

23.120

 

VietABank

22.920

22.950

23.100

 

VietBank

22.880

22.900

 

23.100

VietCapitalBank

22.900

22.920

23.120

 

Vietcombank

22.890

22.920

23.120

 

VietinBank

22.890

22.910

23.110

 

VPBank

22.900

22.920

23.120

 

VRB

22.910

22.920

23.120

 
READ:  10 Vạn Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? 1 Vạn Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Thế Nào

(Đơn vị: VNĐ)

Trong đó:

Tỷ giá mua vào là số tiền Việt bỏ ra để mua 1 đô la Mỹ USD. Để quy đổi 1 đô la Mỹ USD bằng bao nhiêu tiền Việt, bạn chỉ cần nhân 1 Đô la Mỹ cho tỷ giá mua vào giữa USD và VNĐ.Tỷ giá bán ra là số tiền Việt bạn thu được khi bán 1 USD. Tương tự như với cách tính tỷ giá mua vào, bạn có thể sử dụng tỷ giá bán ra giữa đô la Mỹ USD và tiền Việt để tính số tiền muốn quy đổi.

Đánh giá: Nhìn vào bảng tỷ giá trên chúng ta có thể đưa ra nhận xét như sau:

Giá mua vào USD cao nhất thuộc về ngân hàng SCB ở mức 23.000/USD. Nếu bạn muốn bán Đô thì có thể tham khảo lựa chọn ngân hàng này.Giá bán ra USD thấp nhất là ngân hàng VietBank ở chiều bán chuyển khoản là 23.070/USD. Nếu bạn đang muốn mua Đô thì có thể tìm hiểu ngân hàng này.

*

Lựa chọn ngân hàng có tỷ giá USD tốt để có thể mua/bán mang lại lợi nhuận cao

Địa chỉ đổi tiền USD uy tín

Theo quy định của nhà nước, bạn chỉ được phép mua bán ngoại tệ tại các địa điểm được phép thực hiện mua bán ngoại tệ thuộc mạng lưới hoạt động của các tổ chức tín dụng như ngân hàng thương mại, công ty tài chính… Vì thế, để đảm bảo uy tín bạn nên tham khảo trước tỷ giá USD của các ngân hàng ở bảng trên, lựa chọn ngân hàng có giá tốt nhất và đến tại Chi nhánh/PGD gần nhất của các ngân hàng đó để làm thủ tục để đổi tiền.

READ:  Hỏi Google App: Một Dặm Bằng Bao Nhiêu Mét Và Tỷ Lệ Quy Đổi Sang Các Đơn Vị Khác

Xem thêm: Đêm Loạn Luân Đáng Hổ Thẹn Của Vua Càn Long Chỉ Yêu Sâu Đậm 6 Vị Phi Tần

Với bài viết 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt mà chúng tôi đã chia sẻ và cập nhật thường xuyên hàng ngày ở trên. Rất hy vọng đã phần nào giúp bạn có thêm nguồn thông tin tham khảo cần thiết. Nếu bạn quan tâm nhiều hơn đến giá của nhiều lọai tiền tệ khác trên thế giới thì có thể truy cập vào chuyên mục Quy đổi ngoại tệ để tìm hiểu thêm.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi