Tờ 2 Dollars Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam ? 1 Đô La Singapore Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: 2 dollars bằng bao nhiêu tiền việt nam

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn VND trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và USD trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá VND sang USD hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Xem Phim Trò Chơi Kỳ Ảo Full, Jumanji: Trò Chơi Kỳ Ảo Hd Vietsub

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. doanhnhan.edu.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Đô-la Mỹ
1 VND 0,00004 USD
5 VND 0,00022 USD
10 VND 0,00043 USD
20 VND 0,00087 USD
50 VND 0,00217 USD
100 VND 0,00435 USD
250 VND 0,01086 USD
500 VND 0,02173 USD
1000 VND 0,04346 USD
2000 VND 0,08691 USD
5000 VND 0,21728 USD
10000 VND 0,43456 USD
READ:  Cách Chuyển Đổi Đơn Vị 1M Bằng Bao Nhiêu Dm, Cm, Mm, 1M Bằng Bao Nhiêu Cm, Dm, Mm

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Mỹ / Đồng Việt Nam
1 USD 23012,00000 VND
5 USD 115060,00000 VND
10 USD 230120,00000 VND
20 USD 460240,00000 VND
50 USD 1150600,00000 VND
100 USD 2301200,00000 VND
250 USD 5753000,00000 VND
500 USD 11506000,00000 VND
1000 USD 23012000,00000 VND
2000 USD 46024000,00000 VND
5000 USD 115060000,00000 VND
10000 USD 230120000,00000 VND

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85835 1,17965 87,83970 1,48093 1,59714 1,08290 23,77050
1,16503 1 1,37430 102,33400 1,72530 1,86068 1,26161 27,69280
0,84770 0,72764 1 74,46250 1,25540 1,35391 0,91810 20,15050
0,01138 0,00977 0,01343 1 0,01686 0,01818 0,01233 0,27061

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: 김희철 (@ Kim Hee Chul

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi