10 Rupees Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, 【₹】 1 Rupee Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: 10 rupees bằng bao nhiêu tiền việt nam

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn INR trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá INR sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: 1 Khối Đá Bằng Bao Nhiêu Kg ? Trọng Lượng 1M3 Đá 1X2, 0X4, 4X6,

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. doanhnhan.edu.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Rupee Ấn Độ / Đồng Việt Nam
1 INR 308,71200 VND
5 INR 1543,56000 VND
10 INR 3087,12000 VND
20 INR 6174,24000 VND
50 INR 15435,60000 VND
100 INR 30871,20000 VND
250 INR 77178,00000 VND
500 INR 154356,00000 VND
1000 INR 308712,00000 VND
2000 INR 617424,00000 VND
5000 INR 1543560,00000 VND
10000 INR 3087120,00000 VND
READ:  Hỏi 1 5 Ha Bằng Bao Nhiêu M2, Km2, Cm2? Đổi 1 Ha = Mét Vuông

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Rupee Ấn Độ
1 VND 0,00324 INR
5 VND 0,01620 INR
10 VND 0,03239 INR
20 VND 0,06479 INR
50 VND 0,16196 INR
100 VND 0,32393 INR
250 VND 0,80981 INR
500 VND 1,61963 INR
1000 VND 3,23926 INR
2000 VND 6,47852 INR
5000 VND 16,19630 INR
10000 VND 32,39260 INR

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuro GBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85270 1,17860 87,87230 1,47402 1,58000 1,08210 23,57920
1,17275 1 1,38215 103,04800 1,72859 1,85287 1,26903 27,65140
0,84845 0,72351 1 74,55650 1,25065 1,34057 0,91815 20,00610
0,01138 0,00970 0,01341 1 0,01677 0,01798 0,01231 0,26833

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Đặt Tên Cho Con Trai Theo Họ Trịnh, Tư Vấn Đặt Tên Con Trai Họ Trịnh Hay Và Ý Nghĩa

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi