1 Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Usd, Tỷ Giá Chuyển Đổi 1 Triệu Yên Nhật Sang Đô

Gửi tiền ra nước ngoài chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế

Bạn có thể yên tâm rằng doanhnhan.edu.vn sẽ đưa tiền đến nơi cần đến ở mức giá tốt nhất có thể.

Đang xem: 1 yên nhật bằng bao nhiêu usd

Chuyển khoản lớn toàn cầu, được thiết kế để tiết kiệm tiền cho bạn

doanhnhan.edu.vn giúp bạn yên tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài — giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

*

Được tin tưởng bởi hàng triệu người dùng toàn cầu

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để nhận một mức giá tốt hơn khi họ gửi tiền với doanhnhan.edu.vn.

*

Bạn càng gửi nhiều thì càng tiết kiệm được nhiều

Với thang mức giá cho số tiền lớn của chúng tôi, bạn sẽ nhận phí thấp hơn cho mọi khoản tiền lớn hơn 100.000 GBP.

*

Giao dịch bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều đó có nghĩa chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của bạn.

Xem thêm: Lái Xe Ôtô Nâng Bằng C Lên D Bao Nhiêu Tiền ? Phí Nâng Bằng Lái Xe Ô Tô Bao Nhiêu

READ:  50 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Dong Được Bao Nhiêu, Quy Đổi: 1 Đô La Mỹ

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn JPY trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và USD trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá JPY sang USD hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. doanhnhan.edu.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Yên Nhật / Đô-la Mỹ
100 JPY 0,90637 USD
1000 JPY 9,06372 USD
1500 JPY 13,59558 USD
2000 JPY 18,12744 USD
3000 JPY 27,19116 USD
5000 JPY 45,31860 USD
5400 JPY 48,94409 USD
10000 JPY 90,63720 USD
15000 JPY 135,95580 USD
20000 JPY 181,27440 USD
25000 JPY 226,59300 USD
30000 JPY 271,91160 USD

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Mỹ / Yên Nhật
1 USD 110,33000 JPY
5 USD 551,65000 JPY
10 USD 1103,30000 JPY
20 USD 2206,60000 JPY
50 USD 5516,50000 JPY
100 USD 11033,00000 JPY
250 USD 27582,50000 JPY
500 USD 55165,00000 JPY
1000 USD 110330,00000 JPY
2000 USD 220660,00000 JPY
5000 USD 551650,00000 JPY
10000 USD 1103300,00000 JPY

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn Độ CADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,84760 1,17355 87,41540 1,47592 1,60113 1,08060 23,56080
1,17980 1 1,38455 103,13200 1,74128 1,88901 1,27489 27,79690
0,85215 0,72226 1 74,48800 1,25765 1,36435 0,92080 20,07650
0,01144 0,00970 0,01342 1 0,01688 0,01832 0,01236 0,26953
READ:  1Mg Bằng Bao Nhiêu G Bằng Bao Nhiêu Gam Và Bao Nhiêu Mg Và Ngược Lại

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: 50 Australia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Cách Đổi Aud Sang

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi