Tỷ Giá Chuyển Đổi 1 Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Đồng Việt Nam, 1 Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: 1 yên nhật bằng bao nhiêu đồng

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn VND trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và JPY trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá VND sang JPY hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Mẫu Đơn Xin Đăng Ký Kết Hôn Viết Như Thế Nào? Mẫu Đơn Xin Đăng Ký Kết Hôn

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. doanhnhan.edu.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Yên Nhật
1 VND 0,00478 JPY
5 VND 0,02390 JPY
10 VND 0,04779 JPY
20 VND 0,09558 JPY
50 VND 0,23896 JPY
100 VND 0,47791 JPY
250 VND 1,19478 JPY
500 VND 2,38957 JPY
1000 VND 4,77914 JPY
2000 VND 9,55828 JPY
5000 VND 23,89570 JPY
10000 VND 47,79140 JPY
READ:  1 Gb Bằng Bao Nhiêu Mb ? Cách Quy Đổi Chính Xác 100% 1Gb Bằng Bao Nhiêu Mb

Tỷ giá chuyển đổi Yên Nhật / Đồng Việt Nam
100 JPY 20924,30000 VND
1000 JPY 209243,00000 VND
1500 JPY 313864,50000 VND
2000 JPY 418486,00000 VND
3000 JPY 627729,00000 VND
5000 JPY 1046215,00000 VND
5400 JPY 1129912,20000 VND
10000 JPY 2092430,00000 VND
15000 JPY 3138645,00000 VND
20000 JPY 4184860,00000 VND
25000 JPY 5231075,00000 VND
30000 JPY 6277290,00000 VND

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85405 1,18370 88,15010 1,48105 1,58196 1,08245 23,55740
1,17089 1 1,38595 103,21200 1,73410 1,85226 1,26743 27,58250
0,84485 0,72153 1 74,47000 1,25120 1,33645 0,91445 19,90150
0,01134 0,00969 0,01343 1 0,01680 0,01795 0,01228 0,26724

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: 김희철 (@ Kim Hee Chul

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi