Quy Đổi: 1 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Chuyển Đổi Nhân Dân Tệ Sang Đồng Việt Nam Cny/Vnd

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền việt nam

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn CNY trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá CNY sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Khóa Học Python Hà Nội – Khóa Học Lập Trình Python Nâng Cao

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. doanhnhan.edu.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc / Đồng Việt Nam
1 CNY 3556,37000 VND
5 CNY 17781,85000 VND
10 CNY 35563,70000 VND
20 CNY 71127,40000 VND
50 CNY 177818,50000 VND
100 CNY 355637,00000 VND
250 CNY 889092,50000 VND
500 CNY 1778185,00000 VND
1000 CNY 3556370,00000 VND
2000 CNY 7112740,00000 VND
5000 CNY 17781850,00000 VND
10000 CNY 35563700,00000 VND
READ:  2 Đô La Mỹ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam ? 1 Usd To Vnd? Chuyển Đổi Đô La Mỹ Sang Đồng Việt Nam (Usd/Vnd)

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Nhân dân tệ Trung Quốc
1 VND 0,00028 CNY
5 VND 0,00141 CNY
10 VND 0,00281 CNY
20 VND 0,00562 CNY
50 VND 0,01406 CNY
100 VND 0,02812 CNY
250 VND 0,07030 CNY
500 VND 0,14059 CNY
1000 VND 0,28119 CNY
2000 VND 0,56237 CNY
5000 VND 1,40593 CNY
10000 VND 2,81186 CNY

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85605 1,17655 87,57710 1,48045 1,59901 1,08230 23,78810
1,16816 1 1,37430 102,29700 1,72928 1,86776 1,26430 27,78630
0,84995 0,72764 1 74,43550 1,25830 1,35906 0,91990 20,21850
0,01142 0,00978 0,01343 1 0,01690 0,01826 0,01236 0,27162

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Mua Khóa Học Lê Thẩm Dương Trên Unica, Khóa Học Quản Trị Cuộc Đời

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi