Quy Đổi Nhanh: 1 Bảng Anh Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Đồng (Vnd)

Gửi tiền ra nước ngoài chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế

Bạn có thể yên tâm rằng doanhnhan.edu.vn sẽ đưa tiền đến nơi cần đến ở mức giá tốt nhất có thể.

Đang xem: 1 bảng anh bằng bao nhiêu tiền việt

Chuyển khoản lớn toàn cầu, được thiết kế để tiết kiệm tiền cho bạn

doanhnhan.edu.vn giúp bạn yên tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài — giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

*

Được tin tưởng bởi hàng triệu người dùng toàn cầu

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để nhận một mức giá tốt hơn khi họ gửi tiền với doanhnhan.edu.vn.

*

Bạn càng gửi nhiều thì càng tiết kiệm được nhiều

Với thang mức giá cho số tiền lớn của chúng tôi, bạn sẽ nhận phí thấp hơn cho mọi khoản tiền lớn hơn 100.000 GBP.

*

Giao dịch bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều đó có nghĩa chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của bạn.

Xem thêm: Cách Giải Bất Phương Trình Logarit Bằng Máy Tính Casio, Bấm Casio Giải Nhanh Bất Phương Trình Mũ Logarit

READ:  1Kj Bằng Bao Nhiêu J Oules Để Joules (Kj → J ), 1Kj Bằng Bao Nhiêu J Sang J (Kilôjun Sang Jun)

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn GBP trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá GBP sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. doanhnhan.edu.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Bảng Anh / Đồng Việt Nam
1 GBP 31360,20000 VND
5 GBP 156801,00000 VND
10 GBP 313602,00000 VND
20 GBP 627204,00000 VND
50 GBP 1568010,00000 VND
100 GBP 3136020,00000 VND
250 GBP 7840050,00000 VND
500 GBP 15680100,00000 VND
1000 GBP 31360200,00000 VND
2000 GBP 62720400,00000 VND
5000 GBP 156801000,00000 VND
10000 GBP 313602000,00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Bảng Anh
1 VND 0,00003 GBP
5 VND 0,00016 GBP
10 VND 0,00032 GBP
20 VND 0,00064 GBP
50 VND 0,00159 GBP
100 VND 0,00319 GBP
250 VND 0,00797 GBP
500 VND 0,01594 GBP
1000 VND 0,03189 GBP
2000 VND 0,06378 GBP
5000 VND 0,15944 GBP
10000 VND 0,31888 GBP

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85730 1,17970 86,67850 1,48772 1,61293 1,07470 23,82710
1,16645 1 1,37605 101,10500 1,73534 1,88139 1,25359 27,79290
0,84765 0,72672 1 73,47500 1,26110 1,36724 0,91110 20,19760
0,01154 0,00989 0,01361 1 0,01716 0,01861 0,01240 0,27489
READ:  1M3 Bằng Bao Nhiêu M2 Sàn - #1 Khối Gỗ Bằng Bao Nhiêu Mét Vuông

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Sau Lý Thái Tổ Làm Rể Vua Lê Đại Hành, Sau Lý Thái Tổ

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi