1/4 Tạ Bằng Bao Nhiêu Kg ? ✅ Bảng Đơn Vị Đo Khối Lượng 1 Tạ Bằng Bao Nhiêu Kg

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

*

*

*

Đổi 1 tạ = 100 kg. Vậy 1/4 tạ = 100 x 1/4 = 25 kg

Đổi: 4 tấn = 1000 kg

Vậy 4 tấn 1/4 tạ = 1000 + 25 = 1025 kg

Đs: 1025 kg

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 yến = … kg; 2 yến 6kg = … kg;

40kg = … yến.

Đang xem: 1/4 tạ bằng bao nhiêu kg

b) 5 tạ = … kg; 5 tạ 75 kg = … kg;

800kg = … tạ;

5 tạ = … yến; 9 tạ 9 kg = … kg;

*

tạ = … kg.

Xem thêm: Trọn Bộ Khóa Học Thai Giáo Dành Cho Bà Bầu”, Học Thử Miễn Phí Khoá Học Thai Giáo Bibabo

c) 1 tấn = … kg; 4 tấn = … kg;

2 tấn 800 kg = … kg;

1 tấn = … tạ; 7000 kg = … tấn;

12 000 kg = … tấn;

3 tấn 90 kg = … kg; 3/4 tấn = … kg

6000 kg = … tạ

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 yến = ….kg; 1 yến 5kg = …. kg; 50kg = …. yến

b) 6 tạ = …. kg; 2 tạ 25 kg = ….kg; 500kg = …. tạ

9 tạ = …. yến; 3 tạ 5 kg = ….kg; 1000kg = …. tạ = …. tấn

c) 1 tấn = ….kg; 2 tấn = ….kg; 5000kg = …. tấn

1 tấn = …. tạ; 12 tấn = ….kg; 4 tấn 70 kg = ….kg

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

c. 1 tấn = …………. tạ 4 tấn = ………….tạ

10 tạ = …………. tấn 9 tấn = …………. tạ

1 tấn = ………….kg 7 tấn = ………….kg

READ:  Bạn Có Biết: 1 Chỉ Bằng Bao Nhiêu Gam, Chỉ (Đơn Vị Đo)

1000kg = …………. tấn 3 tấn 50kg = ………….kg

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 7 yến = …. kg

*

yến = ….kg

60 kg = …. yến 4 yến 5kg = ….kg

b) 6 tạ = …. yến

*

tạ = ….kg

200 yến =….tạ 5 tạ 5kg = ….kg

c) 21 tấn = …. tạ

*

tấn = ….kg

530 tạ = …. tấn 4 tấn 25 kg = ….kg

d) 1032kg = …. tấn …. kg 5890 kg = …. tạ …. kg

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

c) 1 tấn = … kg; 4 tấn = … kg; 2 tấn 800 kg = … kg;

1 tấn = … tạ; 7000 kg = … tấn; 12 000 kg = … tấn;

3 tấn 90 kg = … kg;

*

tấn = … kg 6000 kg = … tạ

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

3 tạ = … kg 7 tạ 5kg = … kg

5 tấn = … kg 8 tấn 5kg = … kg

1/4 tạ = … kg 3/5 tấn = … kg.

Xem thêm: Khóa Học Của Tôi Hocmai – Review Học Online Trên Hocmai

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 1 yến = …………. kg

3 yến 2kg = ………….kg

6 yến = ………….kg

4 yến 3kg = ………….kg

b) 1 tạ = ………….kg

5 tạ 25kg = ………….kg

8 tạ = ………….kg

2 tạ 4kg = …………. kg

c) 1 tấn = ………….kg

3 tấn 30kg = ………….kg

7 tấn = …………. Kg

9 tấn 500kg = ………….kg.

1 Yến = …kg

10 kg = …yến

1 tạ = … yến

100 kg = … tạ

1 tấn = … tạ

10 tạ = … tấn

1 tấn = … kg

1000 kg = … tấn

2 yến =… kg

7 yến =… kg

2 yến 5 kg = …kg

7 yến 2kg= … kg

3 tạ = … yến

5 tạ 8 kg = …kg

4 tấn = … tạ

3 tấn 50kg =… kg

12 yến 5kg = … kg

READ:  Độ Tuổi, Điều Kiện Sức Khỏe Thi Bằng D Bao Nhiêu Tuổi Lái Xe Ôtô Tại Việt Nam

 

 

2. Điền vào chỗ chấm

a) 3 tấn 3 yến = …………………….. kg 2 tạ5 kg = ………………………….kg

7 tấn 4 kg = ………………………… kg 9 tạ20 kg = ………………………….kg

b) 1 giờ20 phút = …………………… phút 2 phút15 giây=……………………giây

480 giây = ……………………. phút 5 giờ5 phút = ………………….phút

c) 1500 m = ……………………….. km 7km 5 hm = …………………….m

3 km 8m = ……………………….. m 3 m 5 dm = …………………….mm

d) 5 m2= ………………………. cm 2 4758 cm2=………………dm2……..cm2

2 km275 m2= ………………………. m2 12500 cm2= …………….m2………dm2

Lớp 4 Toán
1
0

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 yến = … kg

1 tạ 5kg = … kg

b) 8 tạ = … kg

1 tấn 65kg = … kg

Lớp 4 Toán
1
0

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN

Loading…

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: quy đổi